D
Dicread
HomeDictionaryPparley

parley

thương lượng / cuộc thương lượng
Nội động từDanh từ
Số nhiều: parleysQuá khứ: parleyedPhân từ 2: parleyedV-ing: parleying

parley mang sc thái trang trng và đặc thù, thường được sdng trong bi cnh quân shoc chính trkhi hai phe đối lp, đặc bit là nhng kthù đang trong tình trng xung đột, tm dng chiến sự để tho lun. Khác vi negotiate (đàm phán) vn là mt tphbiến dùng cho mi tình hung tkinh doanh đến đời sng, parley gi lên hìnhnh ca mt cuc gp gmang tính nghi thc, thường din ra ti mt địa đim trung lp để tìm kiếm mt tha thun đình chiến hoc gii quyết tranh chp gay gt.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi negotiate tp trung vào quá trình mc choc thương lượng để đạt được li ích, parley nhn mnh vào hành động thiết lp mt cuc đối thoi gia hai bên đang đối đầu. Nếu bn dùng negotiate trong mt cuc hp kinh doanh, điu đó là hoàn toàn tnhiên, nhưng nếu dùng parley trong bi cnh đó, câu văn strnên quá trang trng hoc mang tính châm biếm, ging như thhai công ty đang trong mt cuc chiến tranh thc sự.

Ví dụ đúng: The two armies agreed to a parley to discuss the terms of surrender. (Hai đội quân đã đồng ý thc hin mt cuc thương lượng để bàn bc vcác điu khon đầu hàng.)
Ví dkhông tnhiên: I will parley with my boss about a salary increase. (Tôi sthương lượng vi sếp vvic tăng lương.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy sdng negotiate.

Lưu ý vcách sdng

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi mo ta (ví dụ: hold a parley). Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động thoc đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng tham gia thương lượng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln parley vi các cuc tho lun thông thường. Hãy chsdng tnày khi mun nhn mnh tính cht đối lp gay gt gia hai bên và mc đích là để tìm ra mt gii pháp hòa bình hoc đình chiến tm thi.

Ý nghĩa

Nội động từthương lượng
[~ with someone]

Tổ chức một cuộc hội nghị hoặc thảo luận giữa các bên đối lập để đạt được thỏa thuận hoặc giải quyết tranh chấp

The generals decided to parley before the final assault.

Các vị tướng quyết định thương lượng trước cuộc tấn công cuối cùng.

Danh từcuộc thương lượng

Một cuộc hội nghị hoặc thảo luận giữa những kẻ thù hoặc các bên đối lập để bàn bạc về các điều khoản đình chiến hoặc hòa bình

The two factions agreed to a parley to negotiate the release of prisoners.

Hai phe đã đồng ý thực hiện một cuộc thương lượng để đàm phán về việc thả tù binh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error