D
Dicread
HomeDictionaryIinterview

interview

phỏng vấn、cuộc phỏng vấn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: interviewsQuá khứ: interviewedPhân từ 2: interviewedV-ing: interviewing

Tnày mang đậm sc thái ca sxem xét klưỡng và schênh lch vquyn lc. Đây không phi là mt cuc trò chuyn thân mt, mà là mt quá trình cht vn có cu trúc, nơi mt bên nm quyn đánh giá hoc sàng lc bên kia da trên các câu trli ca họ. Điu này thường gi lên cm giác hi hp và áp lc phi thhin, khi mc tiêu là trình bày mt phiên bn hoàn ho nht ca bn thân. Trong lĩnh vc báo chí, trng tâm chuyn tvic đánh giá sang vic khai thác thông tin. Lúc này, cuc phng vn đóng vai trò là công cụ để tìm ra stht hoc thu thp phát ngôn công khai, dù cu trúc chính thc vn được ginguyên. Nó khác vi mt cuc tán gu hay tho lunmc tiêu cthvà vai trò không đối xng gia người hi và người trli.

Được dùng để đếm các phiên phỏng vấn riêng lẻ, chẳng hạn như trải qua ba cuộc phỏng vấn khác nhau trong một quy trình tuyển dụng.

Ý nghĩa

Danh từcuộc phỏng vấn
[someone][something]

Một cuộc gặp chính thức, trong đó một người đặt câu hỏi cho người khác để đánh giá họ

"The candidate had a job interview yesterday."

Ứng viên đã có một cuộc phỏng vấn xin việc vào ngày hôm qua.

Ngoại động từphỏng vấn
[someone]

Đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức để thu thập thông tin hoặc đánh giá mức độ phù hợp

"The journalist interviewed the prime minister."

Nhà báo đã phỏng vấn vị thủ tướng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error