D
Dicread
HomeDictionaryIinterview

interview

cuộc phỏng vấn / phỏng vấn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: interviewsQuá khứ: interviewedPhân từ 2: interviewedV-ing: interviewing

Tnày mang đậm sc thái ca sxem xét klưỡng và schênh lch vquyn lc. Đây không phi là mt cuc trò chuyn thân mt, mà là mt cuc cht vn có cu trúc, nơi mt bên nm quyn đánh giá hoc sàng lc bên kia da trên nhng câu trli ca họ. Nó gi lên cm giác hi hp và áp lc phi thhin bn thân, nơi mc tiêu là trình bày mt phiên bn hoàn ho nht ca chính mình.

Trong lĩnh vc báo chí, trng tâm chuyn tvic đánh giá sang vic khai thác thông tin. Lúc này, cuc phng vn đóng vai trò như mt công cụ để tìm ra stht hoc thu thp mt tuyên bcông khai, mc dù cu trúc trang trng vn được ginguyên. Đim khác bit gia phng vn vi mt cuc tán gu hay tho lun chính là mc tiêu cthvà vai trò không đối xng gia người đặt câu hi và người trli.

Used to count the individual sessions of questioning, such as having three different interviews during a hiring process.

Ý nghĩa

Danh từcuộc phỏng vấn

Một cuộc gặp gỡ chính thức, trong đó một người đặt câu hỏi cho người khác để đánh giá họ

The candidate had a job interview yesterday.

Ứng viên đã có một cuộc phỏng vấn xin việc vào ngày hôm qua.

Ngoại động từphỏng vấn
[~ someone]

Đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức để thu thập thông tin hoặc đánh giá mức độ phù hợp

The journalist interviewed the prime minister.

Nhà báo đã phỏng vấn vị thủ tướng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error