D
Dicread
HomeDictionaryNnegotiation

negotiation

sự đàm phán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: negotiations

Tnày mang sc thái chuyên nghip và chiến lược, gi lên mt quá trình trao đổi các nhượng bộ đã được tính toán klưỡng. Đây không phi là mt cuc trò chuyn thân mt mà là mt stương tác có cu trúc, nơi các bên có nhng mc tiêu cthvà sn lòng đánh đổi li ích này để ly li ích khác nhm tìm ra tiếng nói chung.

Trong bi cnh kinh doanh hoc ngoi giao, negotiation hàm ý mt môi trường có tính cht quan trng, nơi kết quả đạt được scó giá trràng buc vmt pháp lý hoc chính trị. Trong khi mt cuc hi thoi thường mang tính mở, thì sự đàm phán li hướng ti mc tiêu cthể, tp trung vào gii pháp cui cùng hoc vic ký kết mt bn hp đồng.

Countable when referring to a single instance of a deal, such as a salary negotiation. Uncountable when referring to the general skill or practice of bargaining.

Ý nghĩa

Danh từsự đàm phán

Quá trình thảo luận về một vấn đề nào đó để đạt được một thỏa thuận

The two countries entered into a complex negotiation over trade tariffs.

Hai quốc gia đã bước vào một cuộc đàm phán phức tạp về thuế quan thương mại.

Ví dụ

The two countries entered into a complex negotiation over trade tariffs.

Hai quốc gia đã bước vào một cuộc đàm phán phức tạp về thuế quan thương mại.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error