D
Dicread
HomeDictionaryIintroduction

introduction

sự ra đời / lời giới thiệu / sự giới thiệu

/ˌɪntɹəˈdʌkʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: introductions

introduction mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa mt điu gì đó mi mvào mt môi trường hoc bi cnh cthể. Tùy vào tình hung, tnày có thdin đạt sra đời ca mt quy định, li gii thiu trong văn bn hoc sgii thiu gia người vi người. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, mt từ "gii thiu" có thbao hàm nhiu nghĩa, nhưng trong tiếng Anh, introduction phân tách rõ rt gia vic gii thiu mt khái nim/sn phm mi và vic làm quen gia hai cá nhân.

Countable when referring to a specific act of presenting people or a specific section of a book. Uncountable when referring to the general process of bringing a new technology or concept into a society.

Ý nghĩa

Danh từsự ra đời

Hành động đưa một thứ gì đó vào sử dụng hoặc làm cho nó được biết đến lần đầu tiên

The introduction of the new tax law caused widespread protest.

Việc ban hành luật thuế mới đã gây ra những cuộc phản đối diện rộng.

Danh từlời giới thiệu

Phần mở đầu của một cuốn sách, một bài phát biểu hoặc một bản nhạc

The author provides a detailed introduction to the historical context of the novel.

Tác giả cung cấp một lời giới thiệu chi tiết về bối cảnh lịch sử của cuốn tiểu thuyết.

Danh từsự giới thiệu

Hành động giới thiệu một người với một người khác

The formal introduction of the diplomat to the president took place in the ballroom.

Buổi giới thiệu chính thức vị nhà ngoại giao với tổng thống đã diễn ra trong phòng khiêu vũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error