D
Dicread
HomeDictionaryCcollision

collision

vụ va chạm / sự xung đột
[C] Đếm được
Số nhiều: collisions

collision mang hai sc thái nghĩa chính: mt là sva chm vt lý gia hai hoc nhiu vt thể, và hai là sxung đột vmt tru tượng như ý tưởng, quan đim hoc li ích. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "va chm" thường được dùng cho chai trường hp này, nhưng trong tiếng Anh, collision nhn mnh vào stác động mnh, đột ngt và thường gây ra thit hi hoc sgián đon.

Sc thái vt lý và tru tượng

Khi nói vmt vva chm vt lý, collision gi lên hìnhnh ca mt lc tác động ln và bt ngờ. Nó khác vi impact (sva chm/tác động) ở chcollision thường nhn mnh vào vic hai vt thcùng chuyn động và đập vào nhau, trong khi impact có thlà mt vt đập vào mt vt đang đứng yên.

nghĩa bóng, collision mô tsxung đột gay gt. Thay vì dùng disagreement (skhông đồng ý) vn mang tính nhnhàng hơn, collision ám chmt sự đối đầu trc din, không thdung hòa, ging như hai lung tư tưởng đập mnh vào nhau.

Ví dvvva chm vt lý: The car was a total loss after the head-on collision (Chiếc xe bhư hng hoàn toàn sau mt vva chm trc din).
Ví dvsxung đột: A collision of interests (Mt sxung đột vli ích).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit collision vi conflict. Mc dù chai đều có thdch là "xung đột", nhưng conflict thường kéo dài hơn (như mt cuc chiến tranh hoc tranh cãi âm ỉ), trong khi collision mang tính thi đim, xy ra tc thì và quyết lit.

conflict: Mt cuc xung đột kéo dài nhiu năm gia hai quc gia.
collision: Mt sxung đột vcái tôi xy ra ngay trong cuc hp.

Vmt ngpháp, collision là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý dùng mo tphù hp như a collision hoc snhiu collisions tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when referring to a specific accident (a car collision). Uncountable when referring to the general phenomenon of things crashing.

Ý nghĩa

Danh từvụ va chạm

Một trường hợp một vật thể đập mạnh vào một vật thể khác

The two cars were destroyed in a head-on collision.

Hai chiếc xe hơi đã bị phá hủy trong một vụ va chạm trực diện.

Danh từsự xung đột

Một sự mâu thuẫn giữa hai ý tưởng, lợi ích hoặc tính cách đối lập nhau

The meeting ended abruptly due to a collision of egos.

Cuộc họp kết thúc đột ngột do sự xung đột về cái tôi.

Ví dụ

The two cars were destroyed in a head-on collision.

Hai chiếc xe hơi đã bị phá hủy trong một vụ va chạm trực diện.

The meeting ended abruptly due to a collision of egos.

Cuộc họp kết thúc đột ngột do sự xung đột về cái tôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error