D
Dicread
HomeDictionaryRrequirement

requirement

yêu cầu / quy định
[C] Đếm được
Số nhiều: requirements

Requirement là mt ngưỡng không ththương lượng. Tnày mang hàm ý vnghĩa vhoc scn thiết mà bn bt buc phi đápng trước khi có thtiến trin tiếp. Khác vi mt "mong mun" hay "sthích", requirement ám chmt trng thái nhphân: hoc là đã tha mãn, hoc là chưa. Trong các bi cnh chuyên môn và kthut, tnày chuyn tmt nhu cu chung sang mt thông skthut chính thc. Ti đây, nó gi lên mc độ cng nhc và có tính quyn lc, thường gn lin vi lut pháp, tiêu chun an toàn hoc các nghĩa vtrong hp đồng. Khi so sánh vi necessity (nhu cu thiết yếu) vn mang cm giác tnhiên hoc thiên vsinh tn (ví dụ: nước là mt nhu cu thiết yếu), thì requirement thường to cm giác bị áp đặt bi mt hthng, mt cá nhân hoc mt bquy tc tbên ngoài.

Ý nghĩa

Danh từyêu cầu

Điều gì đó cần thiết hoặc được mong muốn; một điều kiện bắt buộc phải được đáp ứng trước khi một hành động cụ thể có thể diễn ra

"A university degree is a basic requirement for this job application."

Bằng đại học là một yêu cầu cơ bản cho đơn xin việc này.

Danh từquy định

Một điều bắt buộc; một quy định hoặc thông số kỹ thuật

"The safety requirements for the new building are extremely strict."

Các yêu cầu về an toàn cho tòa nhà mới cực kỳ nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error