D
Dicread
HomeDictionaryCconvergence

convergence

sự hội tụ / sự hợp nhất / sự thống nhất / sự quy tụ
Danh từ
Số nhiều: convergences

convergence mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đối tượng, xu hướng hoc dòng chy di chuyn tcác hướng khác nhau để gp nhau ti mt đim chung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "shi tụ" hoc "shp nht".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý và quang hc, convergence mang nghĩa kthut thun túy, chvic các tia sáng hoc đường thng tp trung li mt đim (tiêu đim). Ngược li, trong kinh tế, công nghhoc xã hi, tnày mang nghĩa bóng, chsgiao thoa hoc sáp nhp. Ví dụ, khi nói về "technological convergence", chúng ta đang nói đến vic nhiu thiết bkhác nhauin thoi, máynh, máy nghe nhc) giờ đây được tích hp vào mt thiết bduy nht.

Mt đim cn lưu ý cho người hc là skhác bit gia convergence và merger. Trong khi merger thường dùng cho vic sáp nhp pháp lý gia hai công ty, thì convergence nhn mnh vào quá trình tiến hóa tnhiên hoc stương đồng về đặc đim, chc năng theo thi gian.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong sinh hc, cm tconvergent evolution (tiến hóa hi tụ) là mt thut ngchuyên bit. Người hc không nên nhm ln vi stiến hóa chung, mà phi hiu đây là hin tượng các loài khác nhau phát trin nhng đặc đim ging nhau do sng trong môi trường tương tự.

Đúng: The convergence of different technologies (Shp nht ca các công nghkhác nhau).
Sai: Sdng convergence để chmt cuc hp mt đơn thun gia bn bè (trong trường hp này nên dùng meeting hoc gathering).

Ý nghĩa

Danh từsự hội tụ

Quá trình hai hoặc nhiều thứ cùng tiến về một điểm duy nhất hoặc trở nên tương đồng

The convergence of the two rivers creates a powerful current.

Sự hội tụ của hai con sông tạo ra một dòng chảy mạnh mẽ.

Danh từsự hợp nhất

Việc sáp nhập các công nghệ vốn tách biệt trước đó vào một thiết bị hoặc hệ thống duy nhất

The convergence of telephony and computing led to the creation of the smartphone.

Sự hợp nhất giữa điện thoại và máy tính đã dẫn đến sự ra đời của điện thoại thông minh.

Danh từsự thống nhất

Hành động các ý kiến, ý tưởng hoặc lợi ích khác nhau cùng hướng tới một thỏa thuận chung

There is a growing convergence of opinion among the scientists regarding climate change.

Đang có một sự thống nhất ngày càng tăng về quan điểm giữa các nhà khoa học liên quan đến biến đổi khí hậu.

Danh từsự quy tụ

Việc hai mắt cùng nhìn vào một điểm trong không gian để cảm nhận một hình ảnh duy nhất

The patient showed a deficit in binocular convergence during the eye exam.

Bệnh nhân cho thấy sự thiếu hụt trong khả năng quy tụ hai mắt trong quá trình khám mắt.

Ví dụ

The convergence of the two rivers creates a powerful current.

Sự hội tụ của hai con sông tạo ra một dòng chảy mạnh mẽ.

0

The convergence of telephony and computing led to the smartphone.

Sự hợp nhất giữa điện thoại và máy tính đã dẫn đến sự ra đời của điện thoại thông minh.

0

There is a growing convergence of opinion among the scientists.

Đang có một sự thống nhất ngày càng tăng về quan điểm giữa các nhà khoa học.

0

The patient showed a deficit in binocular convergence during the exam.

Bệnh nhân cho thấy sự thiếu hụt trong khả năng quy tụ hai mắt trong quá trình khám.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error