D
Dicread
HomeDictionaryVvirtual

virtual

gần như / ảo
Tính từ

Tvirtual mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó mô tmt trng thái gn như là tht nhưng không chính thc hoc không hoàn toàn chính xác vmt kthut. Mt khác, trong knguyên công nghệ, nó mô tnhng thứ được mô phng bng phn mm.

Ý nghĩa

Tính từgần như

Gần như hoặc gần đúng như mô tả, nhưng không hoàn toàn hoặc không chính thức; tồn tại về bản chất dù không phải trên thực tế

The sudden collapse of the company was a virtual certainty long before it happened.

Sự sụp đổ đột ngột của công ty gần như là một điều chắc chắn từ lâu trước khi nó xảy ra.

Tính từảo

Không tồn tại về mặt vật lý mà được tạo ra bởi phần mềm để trông như thật, đặc biệt là trong tin học

Many employees now attend virtual meetings via video conferencing tools.

Nhiều nhân viên hiện nay tham gia các cuộc họp ảo thông qua các công cụ hội nghị truyền hình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error