D
Dicread
HomeDictionaryHhandshake

handshake

cái bắt tay / quá trình bắt tay
Danh từ
Số nhiều: handshakes

handshake mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh giao tiếp xã hi hoc kthut công nghệ. Trong đời sng hàng ngày, nó mô tmt hành động vt lý mang tính nghi thc, trong khi trong lĩnh vc tin hc, nó mô tmt quy trình logic để thiết lp kết ni.

Sc thái trong giao tiếp xã hi

Khi dùng để chỉ "cái bt tay", handshake không chỉ đơn thun là mt cchchào hi mà còn mang hàm ý vstin tưởng, cam kết hoc đạt được tha thun. Trong văn hóa phương Tây, mt cái bt tay cht thường biu thsttin và chân thành.

Ví dụ: a firm handshake (mt cái bt tay cht) thhin squyết đoán và chuyên nghip.
Ví dụ: seal the deal with a handshake (cht tha thun bng mt cái bt tay) nhn mnh sự đồng thun cui cùng gia hai bên.

Sc thái trong lĩnh vc công ngh

Trong ngcnh kthut, handshake được dch là "quá trình bt tay". Đây là mt thut ngchuyên môn mô tgiai đon khi đầu ca mt kết ni mng, nơi hai thiết btrao đổi các tín hiu điu khin để thng nht vtc độ truyn dliu, giao thc và các thông skthut khác trước khi bt đầu truyn ti thông tin thc tế.

Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai ngcnh này để tránh gây nhm ln. Trong khi "cái bt tay" là hành động gia người vi người, thì "quá trình bt tay" là stương tác gia máy vi máy.

Đúng: The two servers are performing a handshake (Hai máy chủ đang thc hin quá trình bt tay).
Sai: Sdng handshake để mô tvic hai máy tính "chào hi" nhau theo nghĩa đen ca con người.

Lưu ý vngpháp

handshake là mt danh từ đếm được. Khi nói vhành động vt lý, bn có thdùng mo ta hoc snhiu handshakes. Khi nói vquy trình kthut, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc đi kèm vi mo txác định the để chmt quy trình cthtrong giao thc mng.

Ý nghĩa

Danh từcái bắt tay

Hành động nắm và lắc tay một người khác, thường được dùng để chào hỏi hoặc báo hiệu một sự đồng ý

They sealed the deal with a firm handshake.

Họ đã chốt thỏa thuận bằng một cái bắt tay chặt.

Danh từquá trình bắt tay

Một giao thức thiết lập kết nối giữa hai máy tính hoặc thiết bị bằng cách trao đổi một tập hợp các tín hiệu để thống nhất các thông số truyền thông

The modem failed to complete the handshake with the server.

Thiết bị modem đã không thể hoàn tất quá trình bắt tay với máy chủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error