D
Dicread
HomeDictionaryCcongregation

congregation

giáo đoàn / sự tụ tập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: congregations

Tcongregation mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo. Khi dùng vi nghĩa "giáo đoàn", nó không chỉ đơn thun là mt nhóm người, mà nhn mnh vào sgn kết tâm linh và mc đích chung là thphng. Điu này khác vi crowd (đám đông) vn mang tính ngu nhiên, hn lon hoc không có mc đích tôn giáo cthể.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Anh, congregation được dùng để chnhng người cùng thp ti mt nhà thhoc cơ stôn giáo. Tuy nhiên, tnày cũng có thdùng cho động vt (như chim hoc cá) để chỉ "sttp" vi slượng ln. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia congregation và assembly. Trong khi assembly là mt cuc hp chính thc hoc stp hp vì mc đích hành chính, giáo dc, thì congregation li mang đậm màu sc tín ngưỡng hoc bn năng tnhiên ca loài vt.

Đúng: The congregation prayed in silence. (Giáo đoàn đã cu nguyn trong im lng.)
Sai: The congregation of students in the hall. (Thay vào đó, hãy dùng assembly để chstp hp ca hc sinh trong hi trường.)

Lưu ý vngpháp và dch thut

Congregation là mt danh ttp hp. Tùy vào ngcnh, nó có thể đi vi động tsố ít (khi coi cnhóm là mt đơn vduy nht) hoc động tsnhiu (khi nhn mnh vào tng cá nhân trong nhóm đó). Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn gia "giáo đoàn" cho bi cnh tôn giáo và "sttp" hoc "đàn" cho bi cnh tnhiên để đảm bo tính tnhiên ca câu văn.

Countable when referring to a specific local group of believers at a particular church. Uncountable when referring to the general act of assembling together.

Ý nghĩa

Danh từgiáo đoàn

Một nhóm người tập hợp lại để thờ phụng tôn giáo

The congregation sang hymns together.

Giáo đoàn đã cùng nhau hát những bài thánh ca.

Danh từsự tụ tập

Hành động tập hợp lại thành một đám đông hoặc một đàn

The congregation of birds on the shoreline was immense.

Sự tụ tập của những đàn chim trên bờ biển là vô cùng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error