rendezvous
rendezvous là một từ mượn từ tiếng Pháp, mang sắc thái trang trọng hoặc mang tính chiến thuật hơn so với các từ thông thường như meeting hay appointment. Trong tiếng Anh, từ này không chỉ mô tả một cuộc gặp gỡ đơn thuần mà thường nhấn mạnh vào sự sắp xếp chi tiết về thời gian và địa điểm chính xác.
Sắc thái sử dụng
Từ này thường được dùng trong hai bối cảnh chính: quân sự/tình báo và đời sống xã hội mang tính lãng mạn hoặc bí mật. Trong quân sự, rendezvous ám chỉ một điểm tập kết hoặc một cuộc gặp gỡ được lên kế hoạch nghiêm ngặt để phối hợp tác chiến. Trong đời sống thường ngày, nó gợi lên cảm giác về một cuộc hẹn hò có chủ đích, đôi khi là bí mật hoặc đầy kịch tính.
Ví dụ: The spies had a secret rendezvous at the docks (Các điệp viên có một cuộc hẹn bí mật tại bến tàu).
Phân biệt với các từ tương tự
Người học cần phân biệt rendezvous với appointment và meeting để tránh dùng sai ngữ cảnh:
appointment: Thường dùng cho các cuộc hẹn mang tính chuyên môn, công việc hoặc y tế (ví dụ: hẹn gặp bác sĩ, hẹn đối tác kinh doanh).
meeting: Là từ phổ biến nhất, dùng cho bất kỳ cuộc gặp gỡ nào, đặc biệt là họp hành trong công việc.
rendezvous: Nhấn mạnh vào "điểm hẹn" (địa điểm cụ thể) và "sự thỏa thuận trước" mang tính đặc biệt hoặc chiến thuật.
Lưu ý về ngữ pháprendezvous có thể đóng vai trò là cả danh từ (điểm hẹn/cuộc hẹn) và động từ (hẹn gặp/tập kết). Khi là động từ, nó mô tả hành động di chuyển đến một điểm đã định để gặp ai đó.
Ý nghĩa
Một cuộc gặp gỡ đã được thỏa thuận vào một thời gian và địa điểm nhất định
We have a rendezvous at the cafe at noon.
Chúng tôi có một cuộc hẹn tại quán cà phê vào buổi trưa.
Một địa điểm gặp gỡ được chỉ định, thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc hàng không
The troops established a rendezvous point near the river.
Các đơn vị quân đội đã thiết lập một điểm hẹn gần con sông.
Gặp ai đó tại một thời gian và địa điểm đã sắp xếp trước
The spies rendezvoused with their contact in the park.
Các điệp viên đã gặp mặt với đầu mối liên lạc của họ trong công viên.
Gặp nhau tại một thời gian và địa điểm đã sắp xếp trước
The two ships rendezvoused at the coordinates provided.
Hai con tàu đã tập kết tại các tọa độ được cung cấp.