D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcaucus

caucus

cuộc họp kín / họp bàn chiến lược / tham gia họp kín
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: caucusesQuá khứ: caucusedPhân từ 2: caucusedV-ing: caucusing

caucus là mt thut ngữ đặc thù trong chính trị, đặc bit là ti Hoa Kỳ, dùng để chmt cuc hp kín ca các thành viên trong cùng mt đảng chính trị. Đim mu cht ca caucus là tính cht ni bvà mc đích phi hp chiến lược, nơi các thành viên tho lun, thương lượng và thng nht vmtng cviên hoc mt chính sách chung trước khi đưa ra công chúng hoc tiến hành bphiếu chính thc.

Phân bit vi các hình thc hp khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln caucus vi primary (bu csơ bộ). Trong khi primary là mt cuc bphiếu bí mt và chính thc do chính quyn tchc, thì caucus mang tính cht tho lun trc tiếp và công khai hơn trong ni bnhóm.

Ngoài ra, cn phân bit caucus vi meeting (cuc hp) thông thường. Mt meeting có thdin ra cho bt kmc đích nào, nhưng caucus luôn gn lin vi hot động chính trị, sphân chia phe phái hoc vic chn ra người đại din.

Ví dụ đúng: The party held a caucus to select their candidate (Đảng đã tchc mt cuc hp kín để chn ra người được đề cử).
Ví dsai: I have a caucus with my boss to discuss my salary (Tôi có mt cuc hp kín vi sếp để tho lun vlương) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng meeting vì đây không phi là hot động chính trca mt đảng.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà caucus có thể được dch là "cuc hp kín" hoc "hp bàn chiến lược". Khi tnày được dùng như mt động từ, nó có nghĩa là "tham gia hp kín".

Mt lưu ý quan trng là caucus không chgii hncp quc gia mà còn xut hincp địa phương hoc trong các cơ quan lp pháp (như mt nhóm các nghsĩ có chung quan đim). Khi đó, nó đóng vai trò như mt liên minh nhtrong mt tchc ln hơn để tăng cường sc mnh thương lượng.

Vmt ngpháp, caucus va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ để mô thành động tham gia vào quy trình hp kín này.

Countable when referring to the event or the organized group of people. Uncountable when referring to the general process of caucusing.

Ý nghĩa

Danh từcuộc họp kín

Một cuộc họp của những người ủng hộ hoặc thành viên của một đảng chính trị cụ thể để quyết định về ứng cử viên hoặc chính sách

The party held a caucus to select its nominee for the senate race.

Ngoại động từhọp bàn chiến lược
[~ someone][~ something]

Họp trong một nhóm kín để phối hợp chiến lược hoặc chọn ra một đại diện

The committee decided to caucus before the final vote.

Nội động từtham gia họp kín
[doing ~]

Tham gia vào một cuộc họp kín của đảng

The delegates are currently caucusing in the hotel ballroom.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi