D
Dicread
HomeDictionaryEexpectation

expectation

sự kỳ vọng / yêu cầu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expectations

Tnày mang sc nng tâm lý ca schờ đợi, thường là skết hp gia hy vng và cm giác vnghĩa vụ. Nó thường được sdng trong các hp đồng chuyên môn hoc xã hi để xác định nhng ranh gii ngm vhiu sut hoc hành vi có thchp nhn được. Khi nhng skvng không được đápng, cm giác ny sinh thường là stht vng hoc chán nn, khiến tnày trthành trng tâm trong các cuc tho lun vstht bi và thành công.

Trong bi cnh xã hi, tnày có thmô tmt áp lc vô hình trong vic phi tuân theo mt vai trò cthể, chng hn như nhng yêu cu tcha mhoc xã hi. Điu này to cho tnày mt đặc tính mang tính ràng buc, tương phn vi hope (hy vng) hoc wish (mong ước) vn mang tính mhơn và không đi kèm yêu cu ngm định vmt kết qucthể.

Countable when referring to a specific requirement or a single predicted outcome (e.g., my expectation was that he would arrive at noon). Uncountable when referring to the general state of anticipating something (e.g., there is a lot of expectation surrounding the new product launch).

Ý nghĩa

Danh từsự kỳ vọng

Niềm tin mạnh mẽ rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc là đúng

There is a general expectation that prices will rise next year.

Có một sự kỳ vọng chung rằng giá cả sẽ tăng vào năm tới.

Danh từyêu cầu

Một tiêu chuẩn về hành vi hoặc chất lượng được đòi hỏi hoặc mong muốn

The company has a high expectation of professionalism from its staff.

Công ty có yêu cầu cao về sự chuyên nghiệp đối với nhân viên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error