D
Dicread
HomeDictionaryAadhere

adhere

dính / tuân thủ
Nội động từ
Quá khứ: adheredPhân từ 2: adheredV-ing: adhering

adhere mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa vt lý (dính cht) và hai là nghĩa tru tượng (tuân thủ). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi gia hai ngcnh này để chn tdch phù hp, tránh dùng từ "dính" cho các quy định pháp lut hoc nim tin tôn giáo. Sc thái vt lý và tru tượng Khi nói vvt cht, adhere mô ttrng thái mt vt bám cht vào bmt khác. Trong trường hp này, nó tương đương vi stick. Tuy nhiên, adhere mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn kthut hoc hướng dn sdng. Khi nói vhành vi, adhere thhin strung thành hoc tuân thnghiêm ngt mt quy tc, nim tin hoc tha thun. Đim khác bit quan trng là adhere thường đi kèm vi gii tto. So vi followi theo/làm theo), adhere nhn mnh vào skiên định, không thay đổi và tính klut cao hơn. Ví dụ đúng: adhere to the rules (tuân thquy định) - thhin snghiêm túc. Ví dụ đúng: the glue adheres to the surface (keo dính vào bmt) - mô tả đặc tính vt lý. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là nhm ln gia adhere và cohere. Trong khi adhere là skết ni gia hai vt thkhác nhau (vt A dính vào vt B), thì cohere li nói vsgn kết ni ti ca mt vt thhoc slogic trong mt lp lun (các phn tgn kết vi nhau). The argument adheres together (Sai) The argument coheres (Đúng - Lp lun có tính gn kết/logic) Vmt ngpháp, hãy luôn nhcu trúc adhere to something. Vic bsót gii tto là li phbiến mà người hc tiếng Vit thường mc phi donh hưởng tcu trúc tiếng Vit không cn gii ttương đương trong mt sngcnh.

Ý nghĩa

Nội động từdính
[~ to something]

Gắn chặt vào một bề mặt hoặc vật thể bằng keo, băng dính hoặc độ dính tự nhiên

"The stamp failed to adhere to the envelope."

Chiếc tem không dính vào phong bì.

Nội động từtuân thủ
[~ to something]

Tin tưởng và làm theo các thực hành, quy tắc hoặc niềm tin của một nhóm hoặc hệ thống cụ thể

"Members of the organization must adhere to a strict code of ethics."

Các thành viên của tổ chức phải tuân thủ một bộ quy tắc đạo đức nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error