D
Dicread
HomeDictionaryCcollaboration

collaboration

sự hợp tác / sự cộng tác
Danh từ
Số nhiều: collaborations

collaboration mang ý nghĩa tích cc khi nói vvic nhiu cá nhân hoc tchc cùng nhau làm vic để đạt được mt mc tiêu chung, thường gn lin vi ssáng to, đổi mi và tinh thn đồng đội. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shp tác" hoc "scng tác". Skhác bit vsc thái Mt đim cc kquan trng mà người hc cn lưu ý là collaboration có hai sc thái đối lp hoàn toàn tùy vào ngcnh: Nghĩa tích cc: Dùng trong công vic, nghthut hoc khoa hc. Ví dụ: a scientific collaboration (mt shp tác khoa hc). Ở đây, nó nhn mnh vào shtrln nhau để to ra giá trị. Nghĩa tiêu cc: Trong bi cnh chính trhoc chiến tranh, collaboration có thmang nghĩa "cng tác vi kthù" (phn quc). Ví dụ: collaboration with the enemy (cng tác vi quân xâm lược). Trong trường hp này, tnày mang hàm ý phn bi và blên án gay gt. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln collaboration vi cooperation. Mc dù chai đều dch là "hp tác", nhưng có skhác bit vmc độ gn kết: cooperation thường là shtrợ, giúp đỡ hoc tuân ththeo yêu cu để mi vic din ra suôn sẻ (mang tính htrợ). collaboration đòi hi stham gia sâu hơn, cùng nhau lên kế hoch và cùng chu trách nhim cho kết qucui cùng (mang tính đồng sáng to). Lưu ý vngpháp collaboration là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động hp tác nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt dự án hoc mt tác phm cthlà kết quca shp tác đó.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp tác

Hành động làm việc cùng với một hoặc nhiều người hoặc tổ chức để đạt được mục tiêu chung hoặc tạo ra một sản phẩm nào đó

"The new album is a collaboration between two famous jazz musicians."

Album mới là sự hợp tác giữa hai nhạc sĩ nhạc jazz nổi tiếng.

Danh từsự cộng tác

Hành động hợp tác với lực lượng chiếm đóng của kẻ thù hoặc một chế độ phản quốc, đặc biệt là trong thời chiến

"The government was accused of collaboration with the invading army."

Chính phủ bị cáo buộc cộng tác với quân đội xâm lược.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error