D
Dicread
HomeDictionaryAattendee

attendee

người tham dự
Danh từ
Số nhiều: attendees

attendee được dùng để chmt cá nhân có mt ti mt skin có tchc. Tnày mang sc thái trung lp và chuyên nghip, thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo skin hoc thư mi.

Ý nghĩa

Danh từngười tham dự

Một người có mặt tại một sự kiện cụ thể, chẳng hạn như hội nghị, cuộc họp, đám cưới hoặc hội thảo

"The conference organizers provided welcome kits to every attendee."

Ban tổ chức hội nghị đã ngạc nhiên trước số lượng người tham dự cao trong năm nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error