D
Dicread
HomeDictionaryVvisit

visit

thăm / ghé thăm / chuyến thăm

/ˈvɪzɪt/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: visitsQuá khứ: visitedPhân từ 2: visitedV-ing: visiting

visit mang ý nghĩa cơ bn là vic di chuyn đến mt địa đim hoc gp gmt người nào đó. Tuy nhiên, tùy vào đối tượng mà sc thái biu đạt sthay đổi. Khi dùng cho người, nó thường gi lên squan tâm, tình cm hoc mc đích thăm hi xã giao. Khi dùng cho địa đim, nó thường gn lin vi hot động du lch, khám phá hoc thc hin mt công vic cthti nơi đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln visit vi visit trong các ngcnh khác nhau hoc các tnhư stay hay stop by:

visit nhn mnh vào hành động đi đến và dành thi gian ti mt nơi/vi mt người, nhưng không nht thiết phili qua đêm. Ví dụ: visit a museum (ghé thăm mt bo tàng).
stay nhn mnh vào vic lưu trú, ở li trong mt khong thi gian (thường là ngli). Ví dụ: stay at a hotel (ở ti mt khách sn).
stop by hoc drop by mang sc thái thân mt hơn, chmt chuyến ghé thăm ngn, không hn trước và thường din ra nhanh chóng trên đường đi đến mt nơi khác.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Mt đim quan trng mà người Vit cn lưu ý là visit có thể đóng vai trò là cngoi động tvà danh từ. Khi là động từ, bn không cn dùng gii tto theo sau. Đây là li phbiến mà người hc thường mc phi donh hưởng tcu trúc tiếng Viti thăm đến...).

Sai: visit to the museum (khi visit là động từ)
✅ Đúng: visit the museum (ghé thăm bo tàng)

Tuy nhiên, khi visit đóng vai trò là mt danh từ (chuyến thăm), gii tto sẽ được sdng để chỉ đim đến.

✅ Đúng: a visit to the museum (mt chuyến thăm đến bo tàng)

Ngoài ra, trong môi trường kthut shin nay, visit còn được dùng để chvic truy cp vào mt trang web (ví dụ: visit a website), mang nghĩa là mvà xem ni dung ca trang đó.

Used to count individual occurrences of going to see someone or visiting a location, such as 'a quick visit' or 'several visits to the doctor'.

Ý nghĩa

Ngoại động từthăm

Đi gặp và dành thời gian với ai đó hoặc tại một địa điểm nào đó

I plan to visit my grandparents during the summer break.

Tôi dự định đi thăm ông bà trong kỳ nghỉ hè.

Nội động từghé thăm

Đi đến một nơi vì một mục đích cụ thể, thường với tư cách là khách hoặc khách du lịch

We decided to visit while we were in the city.

Chúng tôi quyết định ghé thăm khi đang ở trong thành phố.

Danh từchuyến thăm

Hành động đi gặp một người hoặc một địa điểm

It was a short visit, but it was very productive.

Đó là một chuyến thăm ngắn, nhưng rất hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error