D
Dicread
HomeDictionaryMmiddle

middle

giữa / ở giữa / giữa / trung lưu

/ˈmɪdəl/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: middlesQuá khứ: middledPhân từ 2: middledV-ing: middling

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là scân bng và tính trung tâm. Nó đại din cho đim xoay chính xác nơi khong cách đến hai đầu là bng nhau, to ra cm giác vsự ổn định hoc trung lp. Trong các bi cnh xã hi hoc cm xúc, tmiddle thường mang hàm ý vsự điu độ hoc bình thường. Vic ở "gia" có thgi ý mt vtrí an toàn, không có gì ni btkhông quá cc đoan nhưng cũng không hề đặc bit. Khi được dùng như mt động từ, tnày chuyn sang khái nim hòa gii. Nó ngụ ý mt nlc chủ động để tìm kiếm stha hip bng cách đặt bn thân vào vtrí trung gian gia các thế lc đối lp.

Countable when referring to a specific central part of an object ('the middle of the cake'), but uncountable when discussing the general concept of centrality or midpoint in abstract terms.

Ý nghĩa

Danh từgiữa

Điểm hoặc vị trí cách đều các cạnh hoặc các đầu của một vật gì đó

"He stood in the middle of the room."

Anh ấy đứng ở giữa phòng.

Tính từở giữa

Nằm ở khoảng cách bằng nhau so với các cạnh, các đầu hoặc các điểm cực hạn của một vật gì đó

"The middle ages were a period of transition in European history."

Ghế ở giữa trên máy bay là vị trí ít được ưa chuộng nhất.

Ngoại động từgiữa
[~ something]

Xảy ra tại thời điểm nửa chừng giữa lúc bắt đầu và lúc kết thúc của một khoảng thời gian

"She decided to middle the vase on the dining table."

Chúng tôi hiện đang ở giữa năm tài chính.

trung lưu

Thuộc cấp độ hoặc địa vị trung gian, đặc biệt là về tầng lớp xã hội hoặc thu nhập

Họ thuộc tầng lớp trung lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error