D
Dicread
HomeDictionaryHhybrid

hybrid

vật lai / lai
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hybrids

hybrid được sdng để mô tskết hp gia hai hoc nhiu thành phn, công nghhoc đặc đim khác nhau nhm to ra mt thc thmi có nhng ưu đim vượt tri hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lai" hoc "vt lai". Tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi: trong sinh hc, nó chsgiao phi gia hai loài khác nhau; trong công nghệ, nó chstích hp nhiu hthng vn hành (như xe hybrid kết hp động cơ xăng và đin).

Countable when referring to a specific crossbred organism or a particular machine (a hybrid). Uncountable when discussing the general concept of hybridization or a mixed state of existence.

Ý nghĩa

Danh từvật lai

Một thứ được cấu thành từ hai hoặc nhiều yếu tố khác nhau

The new car is a hybrid of electric and gasoline power.

Chiếc xe mới là một sản phẩm lai giữa năng lượng điện và xăng.

Tính từlai

Kết hợp hai yếu tố khác nhau

The company uses a hybrid work model.

Công ty sử dụng mô hình làm việc kết hợp.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error