D
Dicread
HomeDictionarySseminar

seminar

hội thảo
Danh từ
Số nhiều: seminars

seminar thường được hiu là mt hình thc hc tp hoc làm vic nhóm mang tính tương tác cao. Khác vi mt bài ging thông thường (lecture) nơi người nghe chtiếp nhn thông tin mt chiu tdin giả, seminar nhn mnh vào vic tho lun, tranh lun và trao đổi ý kiến gia nhng người tham gia dưới sự điu phi ca mt chuyên gia hoc ging viên. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường hc thut, seminar thường là nhng bui tho lun chuyên sâu dành cho sinh viên cao hc hoc nghiên cu sinh, nơi htrình bày kết qunghiên cu và nhn phn hi từ đồng nghip. Trong khi đó, trong môi trường doanh nghip, seminar li mang nghĩa là mt bui hi tho đào to ngn hn nhm nâng cao knăng chuyên môn hoc cp nht kiến thc mi cho nhân viên. Ví dtrong hc thut: The graduate students attend a weekly seminar on quantum mechanics (Các sinh viên cao hc tham dmt bui tho lun hàng tun vcơ hc lượng tử). Ví dtrong doanh nghip: The company is hosting a two-day seminar on leadership skills (Công ty đang tchc mt bui hi tho kéo dài hai ngày vknăng lãnh đạo). Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Anh cn phân bit seminar vi workshop. Mc dù chai đều có thdch là "hi tho", nhưng workshop tp trung nhiu hơn vào thc hành, to ra sn phm cthhoc rèn luyn knăng tay nghề (hands-on), còn seminar thiên vlý thuyết, phân tích và tho lun trí tuệ.

Ý nghĩa

Danh từhội thảo

Một cuộc họp nhóm nhỏ hoặc một lớp học nơi một chủ đề cụ thể được thảo luận và nghiên cứu chi tiết, thường được dẫn dắt bởi một chuyên gia hoặc giáo sư

"The graduate students attended a weekly seminar on quantum physics."

Các sinh viên cao học đã tham dự một buổi hội thảo hàng tuần về vật lý lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error