D
Dicread
HomeDictionaryIintersection

intersection

điểm giao nhau / ngã tư / phần giao
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intersectionsQuá khứ: intersectedPhân từ 2: intersectedV-ing: intersecting

Tnày gi lên cm giác vshi tvà va chm. Vmt vt lý, nó ám chmt khu vc có cường độ hot động cao, nơi các hướng di chuyn khác nhau phi điu phi không gian, thường gn lin vi sthn trng, tín hiu giao thông và nhng xung đột tim tàng.

Đây là hìnhnh đin hình ca mt ngã tư đường.

Countable when referring to a specific physical junction of roads. Uncountable when referring to the general concept of overlapping themes or the mathematical property of crossing.

Ý nghĩa

Danh từđiểm giao nhau

Điểm hoặc đường mà tại đó hai hoặc nhiều thứ gặp nhau hoặc cắt nhau

The intersection of the two lines forms a right angle.

Giao điểm của hai đường thẳng tạo thành một góc vuông.

Danh từngã tư

Nơi hai hoặc nhiều con đường gặp và cắt nhau, thường được điều khiển bằng đèn giao thông hoặc biển báo

Turn left at the next intersection to reach the highway.

Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo để đi đến đường cao tốc.

Danh từphần giao

Một điểm hoặc tập hợp các điểm chung của hai hoặc nhiều tập hợp, đường thẳng hoặc hình hình học

In set theory, the intersection of two sets contains only the elements they share.

Trong lý thuyết tập hợp, phần giao của hai tập hợp chỉ chứa các phần tử mà chúng cùng có.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error