D
Dicread
HomeDictionaryCconfluence

confluence

ngã ba sông / sự hội tụ
Danh từ
Số nhiều: confluences

confluence mang nghĩa gc là sgiao nhau ca các dòng nước, nhưng trong giao tiếp hin đại, nó thường được dùng vi nghĩa bóng để chskết hp ca nhiu yếu tkhác nhau ti mt thi đim hoc mt địa đim. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào kết qutích cc hoc scng hưởng ny sinh tvic hp nht các lung tư tưởng, văn hóa hoc skin. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà confluence sẽ được dch khác nhau để tránh gây nhm ln: Khi nói về địa lý, hãy dùng "ngã ba sông" hocim giao nhau". Ví dụ: the confluence of two rivers (ngã ba sông). Khi nói về ý tưởng hoc skin, hãy dùng "shi tụ" hoc "skết hp". Ví dụ: a confluence of factors (shi tca nhiu yếu tố). Mt sai lm phbiến là nhm ln confluence vi convergence. Trong khi convergence (shi tụ) thường mô tquá trình hai hoc nhiu thtiến li gn nhau cho đến khi gp nhau hoc trnên ging nhau, thì confluence nhn mnh vào trng thái "chy cùng mt hướng" hoc "hp nht" sau khi đã gp nhau. Lưu ý vcách dùng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, hc thut hoc phân tích chính trị, kinh tế. Tránh dùng confluence trong các tình hung giao tiếp thân mt hng ngày vì nó mang sc thái quá trang trng. Đúng: The success was due to a confluence of luck and hard work. (Thành công là nhshi tca may mn và schăm chỉ.) Không nên dùng trong văn nói bình thường: There is a confluence of people at the party. (Thay vào đó hãy dùng a crowd of people hoc a gathering).

Ý nghĩa

Danh từngã ba sông

Điểm mà hai hoặc nhiều con sông hoặc dòng suối chảy nhập lại thành một

"The city was built at the confluence of the Missouri and Mississippi rivers."

Thành phố được xây dựng tại ngã ba sông Missouri và Mississippi.

Danh từsự hội tụ

Hành động hoặc quá trình hai hoặc nhiều thứ hợp nhất hoặc cùng xuất hiện để tạo thành một thực thể duy nhất

"A confluence of political and economic factors led to the sudden collapse of the regime."

Sự hội tụ của các yếu tố chính trị và kinh tế đã dẫn đến sự sụp đổ đột ngột của chế độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error