D
Dicread
HomeDictionarySsatisfy

satisfy

đáp ứng / làm hài lòng / thỏa mãn / thuyết phục / hoàn thành
Ngoại động từ
Quá khứ: satisfiedPhân từ 2: satisfiedV-ing: satisfying

satisfy mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên "đủ" hoc "đúng" theo mt tiêu chun, mong đợi hoc nhu cu cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti sc thái tshài lòng vmt cm xúc đến vic tuân thcác quy tc kht khe vmt pháp lý hoc kthut. Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày, satisfy thường dùng để chvic đápng mt nhu cu hoc khao khát (như cơn đói, stò mò). Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi content (hài lòng). Trong khi content mô ttrng thái tâm lý bng lòng vi nhng gì đang có, thì satisfy nhn mnh vào hành động cung cp đủ điu kin để đạt được trng thái đó. Trong bi cnh trang trng, hc thut hoc pháp lý, satisfy không còn mang nghĩa "làm cho vui lòng" mà chuyn sang nghĩa là "tha mãn" hoc "đápng" các tiêu chí, điu kin hoc yêu cu. Ví dụ, khi nói vvic đápng mt điu khon hp đồng hoc mt yêu cu kthut, satisfy là la chn chính xác nht. satisfy the law (dùng sai nếu mun nói là tuân thlut pháp mt cách chung chung) Đúng: satisfy the requirements of the law (đápng các yêu cu cthca lut pháp) Lưu ý vdch thut Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch satisfy chlà "làm hài lòng". Hãy cn thn trong các ngcnh sau: Khi đi vi curiosity (stò mò) hoc hunger (cơn đói): nên dch là "tha mãn" hoc "làm du". Khi đi vi conditioniu kin) hoc criteria (tiêu chí): nên dch là "đápng" hoc "tha mãn". Khi đi vi demand (nhu cu/yêu cu): nên dch là "đápng". Đặc đim ngpháp satisfy là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngữ (người hoc vtiu kin) được làm cho tha mãn hoc được đápng.

Ý nghĩa

Ngoại động từđáp ứng
[~ something][~ someone]

Cung cấp những gì cần thiết hoặc mong muốn, hoặc thỏa mãn một yêu cầu cụ thể

"The new product design satisfies all the safety regulations."

Thiết kế sản phẩm mới đáp ứng tất cả các quy định về an toàn.

Ngoại động từlàm hài lòng
[~ someone]

Khiến ai đó hài lòng bằng cách cho họ những gì họ muốn hoặc thể hiện theo cách đáp ứng mong đợi của họ

"The hotel staff did their best to satisfy the demanding guests."

Nhân viên khách sạn đã cố gắng hết sức để làm hài lòng những vị khách khó tính.

Ngoại động từthỏa mãn
[~ something]

Đáp ứng một nhu cầu, khao khát hoặc sự thèm ăn cụ thể

"A glass of cold water was enough to satisfy her thirst."

Một ly nước lạnh là đủ để thỏa mãn cơn khát của cô ấy.

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone]

Khiến ai đó tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có thể chấp nhận được, thường bằng cách cung cấp bằng chứng

"The evidence provided was not enough to satisfy the jury of the defendant's innocence."

Bằng chứng được cung cấp không đủ để thuyết phục bồi thẩm đoàn về sự vô tội của bị cáo.

Ngoại động từhoàn thành
[~ something]

Thực hiện đầy đủ các điều kiện của một thỏa thuận pháp lý, một khoản nợ hoặc một nghĩa vụ hợp đồng

"The company failed to satisfy the terms of the loan agreement."

Công ty đã không hoàn thành các điều khoản của thỏa thuận vay vốn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error