D
Dicread
HomeDictionaryQquota

quota

chỉ tiêu / hạn ngạch
Danh từ
Số nhiều: quotas

quota thường được hiu là mt con scthể đượcn định trước, mang tính cht bt buc hoc gii hn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (mc tiêu cn đạt được) hoc hn chế (mc trn không được vượt quá).

Ý nghĩa

Danh từchỉ tiêu

Một con số hoặc số lượng tối thiểu hoặc tối đa cố định của một thứ gì đó được cho phép hoặc yêu cầu

The company has a monthly sales quota that every representative must meet.

Công ty có một chỉ tiêu doanh số hàng tháng mà mọi đại diện bán hàng đều phải đạt được.

Danh từhạn ngạch

Một lượng hạn chế của một sản phẩm cụ thể mà một quốc gia có thể nhập khẩu hoặc xuất khẩu theo một hiệp định thương mại

The government imposed a strict quota on the import of foreign steel to protect local industry.

Chính phủ đã áp đặt một hạn ngạch nghiêm ngặt đối với việc nhập khẩu thép nước ngoài để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error