D
Dicread
HomeDictionaryJjunction

junction

ngã ba, ngã tư / điểm nối
[C] Đếm được
Số nhiều: junctions

Tnày mang hàm ý mnh mvshi tvà giao thoa. Nó gi lên hìnhnh vt lý ca các đường thng gp nhau ti mt đim duy nht, to ra mt nút chuyn tiếp. Trong bi cnh kthut hoc kthut công trình, đây là mt thut ngtrung lp dùng để mô tmt đim kết ni, trong khinghĩa xã hi hocn dụ, nó ám chmt thi đim quyết định hoc sgp gthen cht ca các ý tưởng.

So vi intersection (thường gi ý mt đim giao ct nơi các con đường tiếp tc đi xuyên qua nhau), junction thường hàm ý shp nht hoc phân nhánh. Tnày thường được sdng trong cơ shtng và đin tử để mô tvtrí cthnơi mt mch đin hoc mt tuyến đường bchia tách hoc ni li vi nhau.

Countable when referring to a specific physical location where roads or wires meet, such as a busy highway junction.

Ý nghĩa

Danh từngã ba, ngã tư

Điểm giao nhau của hai hoặc nhiều con đường, tuyến đường sắt hoặc dây điện

The car crashed at the junction of Main Street and First Avenue.

Chiếc xe đã gặp tai nạn tại điểm giao nhau giữa phố Main và đại lộ First.

Danh từđiểm nối

Điểm mà hai hoặc nhiều vật được nối lại với nhau

The junction of the two rivers creates a wide estuary.

Điểm giao nhau của hai con sông tạo nên một vùng cửa sông rộng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error