D
Dicread
HomeDictionaryJjunction

junction

nút giao, điểm giao nhau, điểm nối
[C] Đếm được
Số nhiều: junctions

Tjunction mang hàm ý mnh mvshi tvà giao thoa. Nó gi lên hìnhnh vt lý ca các đường thng gp nhau ti mt đim duy nht, to thành mt nút chuyn tiếp. Trong lĩnh vc kthut hoc kthut công trình, đây là mt thut ngtrung tính để mô tả đim kết ni, trong khigóc độ xã hi hocn dụ, nó ám chmt thi đim cn đưa ra quyết định hoc sgp gthen cht ca các ý tưởng. Khác vi intersection thường gi đến mt đim giao ct nơi các con đường đi xuyên qua nhau và tiếp tc hành trình, junction thường ngụ ý shp nht hoc phân nhánh. Tnày thường được dùng trong cơ shtng và đin tử để mô tvtrí cthmà mt mch đin hoc mt ltrình bchia tách hoc ni li.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vị trí vật lý cụ thể nơi các con đường hoặc dây điện gặp nhau, chẳng hạn như một nút giao đường cao tốc nhộn nhịp.

Ý nghĩa

Danh từnút giao, điểm giao nhau
[something]

Điểm mà hai hoặc nhiều con đường, tuyến đường sắt hoặc dây điện gặp nhau

"The car crashed at the junction of Main Street and First Avenue."

Chiếc xe đã gặp tai nạn tại nút giao giữa đường Main và đại lộ First.

Danh từđiểm nối, điểm giao
[something]

Điểm mà hai hoặc nhiều thứ được nối lại với nhau

"The junction of the two rivers creates a wide estuary."

Điểm giao của hai con sông tạo nên một vùng cửa sông rộng lớn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error