D
Dicread
HomeDictionaryAavoid

avoid

tránh
Ngoại động từ
Quá khứ: avoidedPhân từ 2: avoidedV-ing: avoiding

Tnày mang hàm ý mnh mvschủ động và thn trng. Nó gi lên mt quyết định có tính toán để tránh xa mt mi đe da, skhó chu hoc mt kết qutiêu cc mà người nói nhn thy. Tnày thường được sdng trong các bi cnh vsc khe, xã hi và nghnghip để mô tmt chiến lược phòng nga. Mc dù có nghĩa tương tnhư shun (ty chay), nhưng avoid mang sc thái trung lp hơn và phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Trong khi shun ngụ ý mt sty chay vmt xã hi hoc tchi vì lý do đạo đức, thì avoid có thể đơn gin là chn mt con đường khác đi làm để tránh tc đường hoc bqua mt loi thc phm cthể để ngăn chn phnng dị ứng.

Ý nghĩa

Ngoại động từtránh
[~ someone][~ something]

giữ khoảng cách hoặc ngăn bản thân không làm một điều gì đó; ngăn chặn một sự việc xảy ra

"You should avoid eating too much sugar if you want to stay healthy."

Bạn nên tránh ăn quá nhiều đường nếu muốn duy trì sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error