D
Dicread
HomeDictionaryGguest

guest

khách / khách trọ / khách mời
[C] Đếm được
Số nhiều: guests

Tguest trong tiếng Anh mang nghĩa rng, bao hàm nhiu vai trò khác nhau tùy thuc vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để chn tdch chính xác. Trong khi tiếng Vit phân chia rõ rt gia "khách" (đến thăm nhà), "khách trọ" (thuê phòng) và "khách mi" (trong skin/truyn thông), thì tiếng Anh chsdng mt tduy nht là guest cho tt ccác trường hp này.

Used to count individual people visiting a home or staying at a hotel.

Ý nghĩa

Danh từkhách

Một người được mời đến thăm nhà ai đó hoặc tham dự một sự kiện cụ thể

The guests arrived at the party around eight o'clock.

Các vị khách đã đến bữa tiệc vào khoảng tám giờ.

Danh từkhách trọ

Một người lưu trú với tư cách là khách hàng tại một khách sạn hoặc cơ sở tương tự

The hotel staff greeted every guest with a warm welcome.

Nhân viên khách sạn đã chào đón mọi vị khách bằng sự niềm nở.

Danh từkhách mời

Một người được mời xuất hiện trong một chương trình truyền hình hoặc phát thanh

The talk show featured a special guest from the film industry.

Chương trình trò chuyện có một khách mời đặc biệt từ ngành điện ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error