D
Dicread
HomeDictionaryWworkshop

workshop

xưởng / hội thảo / trau chuốt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: workshopsQuá khứ: workshoppedPhân từ 2: workshoppedV-ing: workshopping

workshop là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý hoc tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch phù hp để không làm thay đổi bn cht ca hot động đang được nhc đến.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vmt địa đim vt lý, workshop chmt không gian làm vic thc thvi máy móc và công cụ. Trong trường hp này, nó tương đương vi "xưởng" hoc "phân xưởng". Ví dụ: a carpentry workshop (mt xưởng mc).

Khi nói vmt hot động giáo dc hoc chuyên môn, workshop không còn là mt địa đim mà là mt phương pháp hc tp tương tác. Thay vì chngi nghe ging thụ động như trong lecture, người tham gia workshop phi trc tiếp thc hành, tho lun và cùng to ra kết quả. Vì vy, tnày thường được dch là "hi tho", "bui đào to" hoc "xưởng thc hành".

Sc thái trong sáng to nghthut

Trong lĩnh vc nghthut hoc viết lách, workshop mang nghĩa là quá trình tinh chnh mt tác phm thông qua sgóp ý ca đồng nghip hoc chuyên gia. Đây là mt quá trình thnghim và sa đổi liên tc để đạt đến độ hoàn thin cao nht. Hãy phân bit nó vi edit (chnh sa đơn thun) vì workshop nhn mnh vào tính cng tác và thnghim.

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chnơi chn hoc skin) và động từ (chhành động trau chut tác phm). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi đối tượng là mt bn tho hoc mt tác phm nghthut đang trong quá trình hoàn thin.

Ý nghĩa

Danh từxưởng

Một căn phòng hoặc tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất hoặc sửa chữa, thường là bằng tay

The carpenter spent the entire afternoon in his workshop.

Người thợ mộc đã dành cả buổi chiều trong xưởng của mình.

Danh từhội thảo

Một cuộc họp nơi một nhóm người tham gia thảo luận và hoạt động chuyên sâu về một chủ đề hoặc dự án cụ thể

The company organized a two-day workshop on leadership skills.

Công ty đã tổ chức một buổi hội thảo kéo dài hai ngày về kỹ năng lãnh đạo.

Ngoại động từtrau chuốt
[~ something]

Phát triển hoặc tinh chỉnh một tác phẩm, chẳng hạn như một kịch bản hoặc một bản nhạc, thông qua một chuỗi các thử nghiệm và thảo luận hợp tác

The playwright spent several months workshopping the new play with a group of actors.

Nhà soạn kịch đã dành vài tháng để trau chuốt vở kịch mới cùng với một nhóm diễn viên.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error