D
Dicread
HomeDictionaryCconsensus

consensus

sự đồng thuận / sự nhất trí
Danh từ
Số nhiều: consensuses

consensus mô tmt trng thái mà trong đó tt ccác thành viên trong mt nhóm hoc mt cng đồng cùng đồng ý vi mt quan đim, quyết định hoc phương án hành động cthể. Đim mu cht ca tnày không chlà sự đồng ý đơn thun, mà là kết quca mt quá trình tho lun, thương lượng và điu chnh để đạt được shòa hp chung. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, consensus thường được dch là "sự đồng thun" hoc "snht trí". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi agreement (sự đồng ý/tha thun). Trong khi agreement có thchlà mt hp đồng ký kết gia hai bên hoc mt sự đồng ý đơn gin, thì consensus mang tính tp thcao hơn và nhn mnh vào sự đồng lòng ca đa shoc toàn bnhóm sau mt quá trình trao đổi. agreement: Có thlà sự đồng ý mang tính hình thc hoc pháp lý (ví dụ: mt bn hp đồng). consensus: Là sự đồng thun vmt tư tưởng hoc quan đim chung (ví dụ: sự đồng thun trong mt hi đồng qun trị). Lưu ý vcách dùng Khi sdng consensus, người hc cn chú ý các cm từ đi kèm phbiến để din đạt tnhiên hơn: reach a consensus: đạt được sự đồng thun (nhn mnh vào quá trình đi đến kết quả). build a consensus: xây dng sự đồng thun (nhn mnh vào vic thuyết phc và điu chnh để mi người cùng đồng ý). general consensus: sự đồng thun chung (khi hu hết mi người đều đồng ý, dù có thvn còn mt vài ý kiến trái chiu nhỏ). Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như chính trị, qun trdoanh nghip, nghiên cu khoa hc hoc các cuc hp điu hành.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng thuận

Một sự thỏa thuận chung mà một nhóm người đạt được sau khi tham khảo ý kiến hoặc thảo luận

"The committee finally reached a consensus on the new safety regulations."

Ủy ban cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận về các quy trình an toàn mới.

sự nhất trí

Quá trình đi đến một thỏa thuận tập thể mà tất cả những người tham gia đều ủng hộ quyết định cuối cùng

Tổ chức này sử dụng phương pháp ra quyết định dựa trên sự nhất trí để đảm bảo mọi người đều được lắng nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error