D
Dicread
HomeDictionaryJjoviality

joviality

sự vui vẻ
Danh từ

joviality mô tmt trng thái vui vẻ, hn hvà nng nhit, thường gn lin vi sci mtrong giao tiếp xã hi. Đim đặc trưng ca tnày là slan ta; nó không chlà nim vui cá nhân thm lng mà là mt loi năng lượng tích cc, sôi ni khiến nhng người xung quanh cũng cm thy phn chn. Khi sdng joviality, người nói thường mun nhn mnh vào bu không khí thân thin, tiếng cười và shào hng trong mt cuc gp ghoc mt skin cthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din đạt svui vẻ, nhưng joviality có sc thái riêng bit so vi happiness hay cheerfulness:

happiness: Là mt khái nim rng, bao hàm csmãn nguyn sâu sc, bình yên hoc hnh phúc lâu dài trong cuc sng. Trong khi đó, joviality mang tính nht thi, sôi động và thiên vbiu hin ra bên ngoài.
cheerfulness: Chtrng thái lc quan, tươi tnh. Mt người có thcheerful (tươi tnh) mt cách nhnhàng, nhưng joviality gi lên hìnhnh mt người cười nói sng khoái, tràn đầy năng lượng và đôi khi là snáo nhit.

Ví dụ: Mt người có thcm thy happiness khimt mình trong thư vin, nhưng joviality thường xut hin trong mt ba tic hoc mt cuc hp mt gia đình.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được để mô tả đặc đim tính cách hoc bu không khí ca mt tình hung. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các trng thái vui vmang tính cht hi ht hoc quá khích.

Đúng: The dinner party was filled with joviality (Ba tic ti tràn ngp svui vẻ).
Sai: Sdng joviality để mô tnim vui tĩnh lng khi đạt được mt thành tu cá nhân trong thm lng.

Vmt ngpháp, joviality là danh từ. Nếu mun mô tmt người có phm cht này, hãy sdng tính tjovial.

Ý nghĩa

Danh từsự vui vẻ

Phẩm chất vui tươi, thân thiện và tràn đầy hạnh phúc phấn chấn

The room was filled with the joviality of old friends reuniting after many years.

Căn phòng tràn ngập sự vui vẻ của những người bạn cũ đoàn tụ sau nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error