D
Dicread
HomeDictionaryEelation

elation

sự phấn khởi
Danh từ

elation mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, vượt xa shnh phúc thông thường. Nó không chlà nim vui mà là cm giác hưng phn tt độ, thường xut hin ngay sau mt thành tu ln, mt chiến thng vang di hoc mt tin tc cc ktt lành. Cm giác này mang tính cht bùng nvà ngn hn, ging như mt "cú hích" vtinh thn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln elation vi mt stkhác cùng chshnh phúc. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: happiness: Là mt thut ngchung, chtrng thái hài lòng và vui vkéo dài, mang tínhn định hơn. joy: Mang sc thái sâu sc, thun khiết và thường gn lin vi tình cm hoc tâm linh, không nht thiết phi đi kèm vi mt thành tu cthể. euphoria: Đây là mc độ cao nht ca shưng phn, nhưng thường mang hàm ý vmt sinh lý hoc tâm thn (ví dụ: do tác động ca thuc hoc trng thái tâm lý bt thường), trong khi elation thường là phnng tâm lý tnhiên trước mt skin tích cc. Lưu ý vngcnh sdng elation thường được dùng trong các văn cnh trang trng hoc văn chương để nhn mnh cường độ ca cm xúc. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày có thchuyn sang nghĩa tiêu cc nếu đi kèm vi stmãn quá mc (tương đương vi sự đắc ý). Đúng: She was filled with elation after winning the gold medal. (Cô ấy tràn ngp sphn khi sau khi giành huy chương vàng.) Sai: I feel elation because the weather is nice. (Trong trường hp này, dùng happiness hoc pleased stnhiên hơn vì thi tiết đẹp không đủ để to ra trng thái hưng phn tt độ.)

Ý nghĩa

Danh từsự phấn khởi

Một cảm giác hạnh phúc và hưng phấn tột độ

"She was filled with elation when she received the job offer."

Cô ấy tràn ngập sự phấn khởi khi nhận được lời mời làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error