D
Dicread
HomeDictionaryCcontentment

contentment

sự mãn nguyện
Danh từ

contentment mô tmt trng thái tâm lý bình an, hài lòng vi nhng gì mình đang có mà không khao khát thêm điu gì khác. Khác vi happiness (hnh phúc) thường mang sc thái sôi ni, mãnh lit hoc nht thi, contentment thiên vstĩnh lng, bn vng và mang tính chp nhn. Nó không nht thiết là nim vui tt độ, mà là svng bóng ca ni bt mãn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia contentment và satisfaction. Trong khi satisfaction thường là kết qusau khi đạt được mt mc tiêu cthhoc hoàn thành mt mong mun (ví dụ: hài lòng vi kết qubài thi), thì contentment là mt trng thái tinh thn tng thể, mt thái độ sng hài lòng vi hin ti. satisfaction: Hài lòng vì mt điu gì đó đã được đápng (mang tính giao dch hoc kết quả). contentment: Mãn nguyn vi cuc sng nói chung (mang tính trng thái và cm xúc). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến tâm linh, triết hc hoc sc khe tinh thn. Khi sdng, hãy lưu ý rng contentment mang hàm ý tích cc vsự đủ đầy trong tâm hn, tránh nhm ln vi san phn mt cách thụ động hay thiếu chí tiến thủ. Đúng: Finding contentment in the simple things of life (Tìm thy smãn nguyn trong nhng điu gin đơn ca cuc sng). Sai: Sdng contentment để din tshài lòng ngn hn sau khi mua mt món đồ mi (trong trường hp này nên dùng satisfaction).

Ý nghĩa

Danh từsự mãn nguyện

Một trạng thái hạnh phúc và hài lòng do cảm thấy thỏa mãn với những gì mình có hoặc với tình huống hiện tại của bản thân

"He found a sense of deep contentment in his quiet life in the countryside."

Khuôn mặt anh ấy rạng rỡ một sự mãn nguyện tĩnh lặng sau cuộc hành trình dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error