D
Dicread
HomeDictionaryDdelight

delight

sự vui sướng / điều thú vị / làm hài lòng / tận hưởng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: delightedPhân từ 2: delightedV-ing: delighting

delight mang sc thái ca mt nim vui mãnh lit, thun khiết và thường đi kèm vi sngc nhiên hoc hài lòng tuyt đối. Khác vi happiness mang tính bn vng và bao quát, hoc pleasure thường gn lin vi stha mãn vgiác quan, delight nhn mnh vào cm giác hân hoan tc thì và sthích thú cao độ trước mt điu gì đó đặc bit.

Sc thái sdng và phân bit

Khi đóng vai trò là danh từ, delight mô tmt trng thái cm xúc tích cc mnh mẽ. Ví dụ, thay vì nói "I am happy" (Tôi hnh phúc), vic dùng "It was a delight to meet you" (Được gp bn là mt điu thc sthú vị) slàm tăng mc độ trang trng và nhn mnh shân hoan ca người nói.

Khi là động từ, delight thường được dùng trong cu trúc delight someone (làm hài lòng ai đó) hoc delight in something (tn hưởng điu gì đó). Cn lưu ý rng delight in không chỉ đơn thun là thích, mà thường hàm ý mt stn hưởng sâu sc, đôi khi là sthích thú mt cách hơi quá mc hoc thm chí là thích thú trước sai lm ca người khác.

Để phân bit rõ hơn, người hc có thlưu ý:
delight nhn mnh nim vui sướng mãnh lit, thường mang tính bt ngờ.
pleasure nhn mnh shài lòng, dchu, thường mang tínhn định hơn.
joy nhn mnh nim vui sâu sc, thường gn lin vi nhng giá trtinh thn hoc tình cm thiêng liêng.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là cách dùng delight như mt tính từ. Khi mun mô tmt người đang cm thy vui sướng, ta dùng delighted (ví dụ: I am delighted to hear that - Tôi rt vui sướng khi nghe điu đó). Trong khi đó, delightful được dùng để mô tả đặc đim ca svt hoc svic gây ra nim vui đó (ví dụ: a delightful evening - mt bui ti thc sthú vị).

I am delightful (Sai: Câu này có nghĩa là "Tôi là mt người thú vị/đáng yêu", không phi "Tôi đang thy vui").
I am delighted (Đúng: Tôi đang cm thy vui sướng).

Uncountable when describing the internal feeling of joy ('she beamed with delight'). Countable when referring to a specific person, object, or activity that causes that joy ('the new puppy is an absolute delight').

Ý nghĩa

Danh từsự vui sướng

Niềm vui, sự hài lòng hoặc hạnh phúc lớn lao

The children's faces were full of delight when they saw the snow.

Khuôn mặt của những đứa trẻ tràn đầy sự vui sướng khi nhìn thấy tuyết.

Danh từđiều thú vị

Thứ gì đó mang lại niềm vui lớn

The small garden is a real delight in the middle of the city.

Khu vườn nhỏ là một điều thực sự thú vị ở giữa lòng thành phố.

Ngoại động từlàm hài lòng

Khiến ai đó cảm thấy rất vui vẻ

The magician's tricks never fail to delight the audience.

Những màn ảo thuật của nhà ảo thuật không bao giờ thất bại trong việc làm hài lòng khán giả.

Nội động từtận hưởng

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui lớn, thường được dùng với từ `in`

She delights in reminding everyone of her achievements.

Cô ấy tận hưởng việc nhắc nhở mọi người về những thành tựu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error