D
Dicread
HomeDictionaryBbliss

bliss

hạnh phúc tột cùng

/blɪs/

[U] Không đếm được

bliss không chỉ đơn thun là svui vhay hài lòng, mà nó mô tmt trng thái hnh phúc tuyt đối, thun khiết và thường mang tính tĩnh lng. Trong khi happiness là mt thut ngchung cho cm giác vui sướng, bliss gi lên mt mc độ cao hơn, gn như là scc lc hoc trng thái an lc tuyt đối, nơi mi ni đau và lo âu đều biến mt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các ngcnh mang tính lý tưởng hóa hoc tâm linh. Ví dụ, khi nói vsbình yên trong tâm hn hoc mt khonh khc hoàn ho không tì vết. Mt đim đặc bit là bliss thường xut hin trong cm tignorant bliss (hnh phúc trong svô minh), ám chvic mt người cm thy hnh phúc chvì hkhông biết vnhng stht đau lòng hoc rc ri đang din ra.

Ví dvskhác bit: Nếu bn nói I am happy, bn đang din đạt mt cm xúc tích cc thông thường. Nhưng nếu bn nói It was sheer bliss, bn đang nhn mnh rng tri nghim đó là mt nim hnh phúc tt cùng, không gì có thsánh bng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit bliss vi joy. Trong khi joy thường gn lin vi nhng cm xúc mãnh lit, sôi ni và bc phát (như nim vui khi đón con chào đời), thì bliss li thiên vsmãn nguyn sâu sc, êm đềm và bn vng hơn.

joy: Nim vui sướng mãnh lit, thường có biu hin ra bên ngoài.
bliss: Trng thái hnh phúc hoàn ho, thường mang tính ni tâm và tĩnh lng.

Vmt ngpháp, bliss là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao gisdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta khi nói vtrng thái cm xúc chung.

Used to describe an abstract state of extreme happiness that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từhạnh phúc tột cùng

Trạng thái hạnh phúc hoàn hảo; niềm vui sướng lớn lao

The couple lived in absolute bliss during their honeymoon.

Cặp đôi đã sống trong niềm hạnh phúc tột cùng suốt kỳ nghỉ tuần trăng mật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error