D
Dicread
HomeDictionaryWwit

wit

sự hóm hỉnh / sự nhạy bén
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mô tsgiao thoa đặc bit gia trí thông minh và tc độ phnng. Đây không đơn thun là vic thông minh, mà là slinh hot ca tâm trí trong vic kết ni các ý tưởng ri rc mt cách tc thi để to ra mt hiung nào đó, thường là hài hước hoc mang tính chiến thut. Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tnày mang hàm ý vstinh tế và khnăng làm chcuc trò chuyn.

Khi được dùng để mô tmt người, nó ám chmt mc độ khéo léo vtư duy mà có thto ra squyến rũ hoc ssc so đến mc gây tn thương. Trong khi trí thông minh là mt năng lc bao quát, thì wit là vic vn dng năng lc đó mt cách chủ động và sc bén trong thi gian thc, thường đóng vai trò như mt công cụ để điu hướng các mi quan hxã hi hoc trong các cuc tranh lun trí tuệ.

Uncountable when referring to the general quality of being clever (he has great wit). Countable when referring to a person who is known for their cleverness (she is a celebrated wit).

Ý nghĩa

Danh từsự hóm hỉnh

Khả năng suy nghĩ nhanh nhạy và giao tiếp một cách thông minh, hài hước

His sharp wit made him the favorite guest at the dinner party.

Sự hóm hỉnh sắc sảo đã khiến anh ấy trở thành vị khách được yêu thích nhất tại bữa tiệc tối.

Danh từsự nhạy bén

Sự sắc sảo về tinh thần hoặc khả năng tư duy thông minh

She had the wit to realize that the door was unlocked.

Cô ấy có đủ sự nhạy bén để nhận ra rằng cánh cửa không khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error