D
Dicread
HomeDictionaryRrapture

rapture

sự cực lạc / sự cất lên trời / làm mê mẩn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rapturesQuá khứ: rapturedPhân từ 2: rapturedV-ing: rapturing

rapture mô tmt trng thái cm xúc cc kmãnh lit, vượt xa shnh phúc hay vui vthông thường. Nó gi lên cm giác bcun đi, bchoáng ngp bi nim vui hoc sngưỡng mộ đến mc gn như mt đi nhn thc vthế gii xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là sự cực lạc hoc làm mê mẩn, nhn mnh vào tính cht mãnh lit và gn như mang tính tâm linh ca cm xúc.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rapture vi các tchnim vui khác như happiness hay joy. Trong khi happiness là mt trng thái hài lòng chung và joy là nim vui sâu sc, thì rapture mang sc thái ca mt sbùng ncm xúc, thường xy ra tc thi khi tiếp xúc vi cái đẹp tuyt đối hoc mt tri nghim siêu vit. Ví dụ, bn có thcm thy happiness khi có mt công vic tt, nhưng bn srơi vào trng thái rapture khi đứng trước mt kit tác nghthut hoc trong mt khonh khc tình yêu mãnh lit.

Ngcnh tôn giáo và thn hc

Mt đim đặc bit quan trng là rapture còn được dùng như mt thut ngchuyên bit trong thn hc Cơ đốc giáo để chsự cất lên trời. Đây là nim tin rng nhng tín đồ sẽ được đưa lên thiên đường mt cách bt ngờ. Khi gp tnày trong các văn bn tôn giáo hoc phimnh vngày tn thế, bn không nên dch là sự cực lạc mà phi dch là sự cất lên trời để đảm bo chính xác vmt giáo lý.

Cách sdng và ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, rapture thường đi kèm vi các động tnhư be in hoc listen/gaze in. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là làm cho ai đó trnên mê mn. Vmt ngpháp, rapture là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu trong ngcnh này.

Countable when referring to the specific theological event of the end times. Uncountable when describing the general feeling of intense ecstasy.

Ý nghĩa

Danh từsự cực lạc

Một trạng thái khoái cảm, niềm vui hoặc sự nhiệt huyết mãnh liệt

His face was a mask of rapture as he listened to the symphony.

Khuôn mặt anh ấy hiện rõ vẻ cực lạc khi lắng nghe bản giao hưởng.

Danh từsự cất lên trời

Niềm tin thần học về việc những tín đồ bất ngờ được đưa lên thiên đường

Many evangelical Christians anticipate the rapture.

Nhiều tín đồ Cơ đốc giáo theo phái Phúc âm mong đợi sự cất lên trời.

Ngoại động từlàm mê mẩn
[~ someone]

Khiến ai đó tràn ngập niềm vui hoặc sự thích thú mãnh liệt

The singer's voice raptured the entire audience.

Giọng hát của ca sĩ đã làm mê mẩn toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error