D
Dicread
HomeDictionaryMmusic

music

âm nhạc、bản nhạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: musics

Tmusic gi lên mt tri nghim thính giác vượt xa nhng tiếngn thông thường nhvào cu trúc và ý đồ ca người to ra nó. Tnày mang mt sc nng cm xúc mãnh lit, thường gn lin vi nghthut, văn hóa và vic din đạt nhng tâm tư mà ngôn tkhông thdin thết. Nhìn chung, âm nhc được cm nhn như mt ngun năng lượng tích cc hoc nâng tm tâm hn, dù đôi khi nó cũng được dùng để mô tnhng bu không khí u bun hoc ámnh. Trong các bi cnh xã hi, âm nhc thường đóng vai trò là du hiu nhn din cá tính hoc tiu văn hóa, nơi thloi nhc mt người yêu thích stiết lcác giá trhoc nhóm xã hi mà hthuc về. Trong khi âm thanh là mt hin tượng vt lý, thì âm nhc li là mt tri nghim tâm lý và thm mỹ, là sgiao thoa gia độ chính xác ca toán hc và nhng cung bc cm xúc thun túy ca con người.

Không đếm được khi đề cập đến loại hình nghệ thuật nói chung hoặc âm thanh tràn ngập trong một căn phòng. Đếm được khi đề cập đến các bản nhạc, tác phẩm hoặc các thể loại âm nhạc riêng biệt.

Ý nghĩa

Danh từâm nhạc

Âm thanh từ giọng hát hoặc nhạc cụ được kết hợp để tạo ra vẻ đẹp về hình thức, sự hài hòa và biểu cảm cảm xúc

"The soft music playing in the background helped her relax."

Tiếng nhạc nhẹ nhàng phát ở nền giúp cô ấy thư giãn.

Danh từbản nhạc, thể loại nhạc

Một bản nhạc cụ thể hoặc một thể loại sáng tác âm nhạc nhất định

"I have been listening to a lot of classical music lately."

Dạo gần đây tôi nghe nhạc cổ điển rất nhiều.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error