D
Dicread
HomeDictionaryWwine

wine

rượu vang / rượu trái cây / chiêu đãi rượu

/waɪn/

Động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: winesQuá khứ: winedPhân từ 2: winedV-ing: wining

Trong tiếng Anh, wine chyếu được hiu là rượu vang làm tnho. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày có phm vi nghĩa rng hơn khi đề cp đến bt kloi đồ ung nào được to ra tquá trình lên men trái cây, chng hn như apple wine (rượu táo) hay plum wine (rượu mn). Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ gia "rượu vang" (nho) và "rượu trái cây" nói chung, nhưng trong tiếng Anh, wine bao hàm chai.

Phân bit vi các loi đồ ung có cn khác

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng wine để chtt ccác loi rượu mnh hoc rượu truyn thng. Cn phân bit rõ wine vi spirit hoc liquor (rượu mnh như vodka, whisky, rượu đế). Wine được to ra bng cách lên men tnhiên, trong khi spirit tri qua quá trình chưng ct để đạt nng độ cn cao hơn.

Sai: I drink some wine (khi đang ung rượu đế hoc rượu mnh).
✅ Đúng: I drink some wine (khi ung rượu vang hoc rượu trái cây lên men).

Sdng trong ngcnh chiêu đãi

Khi đóng vai trò là mt động từ, wine thường xut hin trong cm twine and dine. Đây không đơn thun là vic ung rượu, mà mang nghĩa chiêu đãi ai đó mt ba ăn sang trng và đắt tin, thường nhm mc đích ly lòng hoc thuyết phc đối tác trong kinh doanh.

Ví dụ: The company wined and dined the clients to secure the contract (Công ty đã chiêu đãi khách hàng ăn ung linh đình để đảm bo giành được hp đồng).

Đặc đim ngpháp

Wine thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht lng nói chung. Tuy nhiên, nó trthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi rượu vang khác nhau hoc các chai rượu cthể.

Ví dụ: They produce many different wines in this region (Hsn xut nhiu loi rượu vang khác nhauvùng này).

Uncountable when referring to the liquid in general ('I'll have some wine'). Countable when discussing specific types, brands, or vintages ('France produces many fine wines').

Ý nghĩa

Danh từrượu vang

Một loại đồ uống có cồn được làm từ nho lên men

a glass of red wine

một ly rượu vang đỏ

Danh từrượu trái cây

Nước ép lên men từ các loại trái cây khác, chẳng hạn như quả cơm cháy hoặc quả lý gai

sparkling elderberry wine

rượu cơm cháy sủi tăm

Động từchiêu đãi rượu

Uống rượu vang

we wine and dine guests

chúng tôi chiêu đãi khách ăn uống linh đình

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error