D
Dicread
HomeDictionaryLleisure

leisure

thời gian rảnh rỗi / giải trí / sự thong thả
Danh từTính từ

leisure mô ttrng thái tdo, không bràng buc bi công vic, nghĩa vhay nhng áp lc thường nht. Đim mu cht ca tnày là schủ động trong vic la chn cách sdng thi gian để thư giãn hoc theo đui sthích cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từthời gian rảnh rỗi

Thời gian khi một người không làm việc hoặc không bận rộn; thời gian tự do

"I have very little leisure in my current job."

Anh ấy dành phần lớn thời gian rảnh rỗi để đọc các tiểu thuyết lịch sử.

Tính từgiải trí

Được sử dụng để tận hưởng trong thời gian rảnh rỗi của một người

"She wears leisure suits on the weekend."

Thành phố có nhiều trung tâm giải trí và công viên cho công chúng.

sự thong thả

Một phong thái hoặc nhịp độ thư giãn, không vội vã

Cô ấy nói chuyện với một sự thong thả nhất định cho thấy cô ấy không hề vội rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error