D
Dicread
HomeDictionaryDdance

dance

nhảy múa / nhảy cùng / điệu nhảy
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dancesQuá khứ: dancedPhân từ 2: dancedV-ing: dancing

dance không chỉ đơn thun là hành động di chuyn cơ ththeo nhc mà còn mang nhiu sc thái biu cm khác nhau tùy vào ngcnh. Khi được dùng như mt động từ, nó thường gi lên svui vẻ, lhi hoc shòa hp gia hai người. Trong khi đó, khi là danh từ, dance có thchmt skin (như mt bui dhi) hoc mt thloi nghthut cthể.

Countable when referring to a specific style or a choreographed piece like a waltz. Uncountable when referring to the general activity of moving to music.

Ý nghĩa

Nội động từnhảy múa
[doing ~]

Di chuyển cơ thể một cách nhịp nhàng theo tiếng nhạc

They danced all night at the wedding.

Họ đã nhảy múa suốt đêm tại lễ cưới.

Ngoại động từnhảy cùng
[~ someone]

Dẫn dắt bạn nhảy trong những chuyển động nhịp nhàng

He danced her across the floor.

Anh ấy đã nhảy cùng cô ấy băng qua sàn nhà.

Danh từđiệu nhảy

Một chuỗi các bước nhảy nhịp nhàng được thực hiện theo nhạc

The couple performed a traditional folk dance.

Cặp đôi đã biểu diễn một điệu nhảy dân gian truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error