D
Dicread
HomeDictionaryEebullience

ebullience

sự sôi nổi
Danh từ

ebullience mô tmt trng thái cm xúc hưng phn, tràn đầy năng lượng và nim vui mt cách mãnh lit. Đim đặc trưng ca tnày là sự "trào dâng" — ging như mt ni nước đang sôi sùng sc, nim vui trong ebullience không chlà shnh phúc đơn thun mà là ssôi ni không thkim chế, thường biu hin ra bên ngoài thông qua li nói, cchvà thái độ nhit huyết.

Ý nghĩa

Danh từsự sôi nổi

Phẩm chất vui vẻ và tràn đầy năng lượng; sự nhiệt huyết hăng hái

Her natural ebullience made her the life of every party.

Sự sôi nổi tự nhiên của cô ấy đã khiến cô trở thành tâm điểm của mọi bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error