D
Dicread
HomeDictionaryJjollity

jollity

sự vui vẻ / sự náo nhiệt
Danh từ
Số nhiều: jollities

jollity mang sc thái ca mt nim vui hân hoan, sôi ni và thường gn lin vi nhng hot động tp thhoc các dp lhi. Khác vi happiness (hnh phúc) vn là mt trng thái cm xúc sâu sc, bn vng và mang tính cá nhân, jollity nhn mnh vào snáo nhit, tiếng cười và sphn chn nht thi trong mt môi trường vui vẻ.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng jollity, người nói mun gi lên hìnhnh ca nhng ba tic, nhng cuc thpn ào hoc mt tinh thn lc quan, yêu đời mt cách lliu. Trong khi cheerfulness mô tmt thái độ tích cc và tươi vui trong cuc sng hàng ngày, thì jollity li thiên vsự ăn mng sôi động.

Ví dụ: Mt bui tic Giáng sinh tràn ngp jollity (snáo nhit) skhác vi mt người có cheerfulness (svui vẻ) khi đối mt vi khó khăn.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hin nay ít được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày mà thường xut hin trong văn chương hoc các mô ttrang trng vcác skin xã hi. Người hc cn tránh nhm ln jollity vi nhng tchnim vui tĩnh lng hay shài lòng ni tâm.

Đúng: The room was filled with jollity and laughter. (Căn phòng tràn ngp snáo nhit và tiếng cười.)
Sai: Sdng jollity để mô tcm giác bình yên khi đọc mt cun sách hoc đi do trong rng, vì nhng trường hp này không có tính cht sôi ni và náo nhit.

Đặc đim ngpháp

jollity là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt trng thái hoc phm cht. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, bn có thdùng tính tjolly.

Ý nghĩa

Danh từsự vui vẻ

Phẩm chất của một người luôn tươi vui và tràn đầy tinh thần phấn chấn

Her natural jollity made her the center of every social gathering.

Sự vui vẻ tự nhiên đã khiến cô ấy trở thành trung tâm của mọi cuộc tụ họp xã hội.

Danh từsự náo nhiệt

Một dịp hoặc sự kiện đặc trưng bởi sự ăn mừng sôi nổi và vui tươi

The wedding guests spent the entire evening in a state of unrestrained jollity.

Các khách mời đám cưới đã dành cả buổi tối trong trạng thái náo nhiệt không kiềm chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error