D
Dicread
HomeDictionaryRrelaxation

relaxation

sự thư giãn / việc giải trí / sự nới lỏng / sự thả lỏng

/ˌɹilækˈseɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: relaxations

relaxation là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà người hc cn la chn ttiếng Vit tươngng để tránh gây hiu lm. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chtrng thái tinh thn hoc thcht khi không còn căng thng. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia relaxation (sthư giãn/vic gii trí) và rest (snghngơi). Trong khi rest nhn mnh vào vic dng mi hot động để hi phc năng lượng, relaxation li thiên vvic gim bt áp lc tâm lý hoc thlng cơ bp thông qua các hot động nhnhàng. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh y tế hoc ththao, relaxation được hiu là sthlng cơ bp, đối lp vi tension (scăng cng). Ví dụ, khi nói vvic gim đau vai gáy, ta dùng muscle relaxation thay vì các tchsnghngơi chung chung. Trong bi cnh pháp lý hoc chính trị, relaxation mang nghĩa là sni lng các quy định hoc lut lệ. Đây là mt nghĩa chuyn mà người hc tiếng Vit dbqua. Thay vì dch là "thư giãn", trong trường hp này phi dch là "ni lng" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác. Đúng: the relaxation of travel restrictions (vic ni lng các hn chế đi li) Sai: the relaxation of travel restrictions (sthư giãn các hn chế đi li) Lưu ý vtloi và cu trúc relaxation là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tinh thn hoc thcht. Tuy nhiên, khi nói vcác hình thc gii trí cthể, nó có thxut hin trong các cu trúc mô tphương pháp hoc hot động. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia relax (động từ) và relaxation (danh từ) trong các câu yêu cu. Hãy nhrng relaxation mô tmt trng thái hoc mt quá trình, không phi là mt hành động trc tiếp như relax. Ví dụ: I need some relaxation (Tôi cn mt chút sthư giãn) thay vì dùng động tI need to relax (Tôi cn thư giãn) nếu mun nhn mnh vào nhu cu vmt trng thái tinh thn thoi mái.

Uncountable when referring to the general state of feeling calm or the biological process of muscles loosening. Countable when referring to specific activities or methods used to achieve that state, such as different forms of relaxation.

Ý nghĩa

Danh từsự thư giãn

Trạng thái không còn căng thẳng và lo âu

"After a stressful week at work, she spent the weekend in total relaxation."

Sau một tuần làm việc căng thẳng, cô ấy đã dành cả cuối tuần để thư giãn hoàn toàn.

Danh từviệc giải trí

Hành động nghỉ ngơi hoặc tham gia vào một hoạt động yêu thích để giảm bớt căng thẳng

"Reading a book is my favorite form of relaxation."

Đọc sách là hình thức giải trí yêu thích của tôi.

Danh từsự nới lỏng

Quá trình làm cho một quy định, luật lệ hoặc hạn chế trở nên ít nghiêm ngặt hơn

"The government announced the relaxation of travel restrictions starting next month."

Chính phủ đã thông báo về việc nới lỏng các hạn chế đi lại bắt đầu từ tháng sau.

Danh từsự thả lỏng

Việc giảm bớt sự căng cứng trong một cơ hoặc cơ quan

"Deep breathing exercises can aid in the relaxation of the shoulder muscles."

Các bài tập hít thở sâu có thể hỗ trợ việc thả lỏng các cơ vai.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error