D
Dicread
HomeDictionaryMmerriment

merriment

sự vui vẻ
Danh từ

merriment mô tmt trng thái vui vẻ, náo nhit, thường gn lin vi nhng dp lhi, tic tùng hoc các cuc thp đông người. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chnói vcm xúc hnh phúc bên trong mà còn nhn mnh vào nhng biu hin ra bên ngoài như tiếng cười nói rôm rả, ssôi động và không khí hân hoan. Vì vy, merriment mang sc thái cng đồng và snáo nhit cao hơn so vi nhng tchnim vui cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự vui vẻ

Trạng thái vui tươi và phấn chấn, thường đi kèm với tiếng cười

The room was filled with laughter and merriment during the holiday party.

Căn phòng tràn ngập tiếng cười và sự vui vẻ trong suốt bữa tiệc ngày lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error