D
Dicread
HomeDictionaryAamusement

amusement

sự thích thú / hình thức giải trí
Danh từ
Số nhiều: amusements

amusement mô ttrng thái cm xúc khi mt người cm thy điu gì đó thú vị, bun cười hoc gây cười. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia nim vui và shài hước. Nó không chỉ đơn thun là hnh phúc (happiness) mà là cm giác bthu hút bi mt điu gì đó klạ, hóm hnh hoc gii trí.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ amusement vi các ttương tự:
amusement nhn mnh vào sbun cười hoc thú vmang tính nhnhàng, đôi khi là sthích thú trước mt tình hung trtrêu.
entertainment thiên vcác hot động được tchc bài bn để gii trí cho đám đông (như phimnh, ca nhc), trong khi amusement có thlà mt cm xúc ni tâm cá nhân.
pleasure mang nghĩa rng hơn, bao hàm mi loi khoái cm hoc shài lòng, không nht thiết phi đi kèm vi yếu tgây cười.

Cách dùng trong thc tế

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: cm xúc cá nhân và các địa đim gii trí.
Khi nói vcm xúc: to one's amusement (trong sthích thú ca ai đó). Ví dụ: "To my amusement, the cat tried to jump but missed" (Tôi thy bun cười khi con mèo cnhy nhưng li trượt).
Khi nói vcơ svt cht: amusement park (công viên gii trí) hoc amusement arcade (trung tâm trò chơi đin tử). Trong trường hp này, nó không còn là mt cm xúc mà là mt loi hình dch vcung cp nim vui.

Lưu ý vngpháp

amusement là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc. Tuy nhiên, khi dùng trong các cm tchỉ địa đim hoc loi hình gii trí, nó đóng vai trò như mt danh tbnghĩa cho danh tchính theo sau.

Ý nghĩa

Danh từsự thích thú

Trạng thái hoặc cảm giác được giải trí hoặc thấy điều gì đó buồn cười

The look of pure amusement on his face was priceless.

Vẻ mặt thích thú thuần túy của anh ấy thật vô giá.

Danh từhình thức giải trí

Một hoạt động, trò chơi hoặc sự kiện cung cấp sự giải trí

The city offers a wide variety of public amusements for tourists.

Thành phố cung cấp nhiều loại hình giải trí công cộng đa dạng cho khách du lịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error