D
Dicread
HomeDictionaryFfeast

feast

bữa tiệc / ăn uống linh đình / ăn tiệc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: feastsQuá khứ: feastedPhân từ 2: feastedV-ing: feasting

Tnày mang hàm ý mnh mvsdư dvà nim vui chung ca cng đồng. Đây không đơn thun chlà vic ăn ung, mà còn là nhng nghi thc và sknim mang tính xã hi xoay quanh mt ba ăn. Nó gi lên cm giác vshào phóng và xa hoa, thường gn lin vi các ngày lhoc nhng ct mc đặc bit.

Theo nghĩa không liên quan đếnm thc, tnày mô tmt schoáng ngp vkhoái cm ca các giác quan. Khi ai đó feast their eyes (chiêm ngưỡng say sưa) mt khung cnh, họ đang tiếp nhn mt tri nghim thgiác vi cường độ và skhao khát tương tnhư khi thưởng thc mt ba tic ln, cho thy mt sthèm mun sâu sc và trân trng đối vi vẻ đẹp hoc thông tin.

Countable when referring to a specific celebratory banquet event. Uncountable when referring to the general act of eating lavishly.

Ý nghĩa

Danh từbữa tiệc

Một bữa ăn lớn, xa hoa, thường mang tính chất kỷ niệm hoặc ăn mừng

They prepared a magnificent feast for the wedding guests.

Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc hoành tráng cho các khách mời đám cưới.

Ngoại động từăn uống linh đình
[~ someone][~ something]

Ăn một lượng lớn thực phẩm với sự thích thú cao độ

The guests feasted on roasted meats and fresh fruits.

Các vị khách đã ăn uống linh đình với các món thịt nướng và trái cây tươi.

Nội động từăn tiệc

Ăn uống một cách xa hoa, thịnh soạn

The entire village feasted until dawn.

Cả ngôi làng đã ăn tiệc cho đến tận bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error