D
Dicread
HomeDictionaryBbanquet

banquet

tiệc chiêu đãi / chiêu đãi / bữa tiệc thịnh soạn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: banquetsQuá khứ: banquetedPhân từ 2: banquetedV-ing: banqueting

banquet không chỉ đơn thun là mt ba ăn, mà nó nhn mnh vào tính cht trang trng, quy mô ln và mc đích knim hoc vinh danh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tic chiêu đãi" hoc "yến tic", gi lên hìnhnh mt skin có tchc, vi thc đơn phong phú và không gian sang trng. Skhác bit vi các loi tic khác Người hc cn phân bit banquet vi các tchba tic khác để tránh dùng sai ngcnh: party: Là tphbiến nht, dùng cho các bui ttp vui vẻ, thân mt, không nht thiết phi trang trng (ví dụ: birthday party). feast: Nhn mnh vào sdư dả, thnh son ca đồ ăn, thường mang sc thái truyn thng hoc tôn giáo, không nht thiết phi là mt skin chính thc như banquet. dinner: Đơn gin là ba ăn ti. Mt banquet có thlà mt dinner, nhưng không phi mi dinner đều là banquet. Cách sdng trong thc tế banquet có thể đóng vai trò là danh từ (chba tic) hoc động từ (hành động chiêu đãi). Khi là danh từ: The state banquet was attended by several world leaders (Ba tic chiêu đãi cp nhà nước có stham dca nhiu nhà lãnh đạo thế gii). Khi là động từ: They banqueted on lobster and champagne (Họ đã chiêu đãi nhau bng tôm hùm và sâm panh). Mt lưu ý nhvngpháp: khi dùng làm danh từ, banquet là danh từ đếm được, vì vy hãy nhsdng mo ta hoc the khi cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từtiệc chiêu đãi

Một bữa ăn chính thức, quy mô lớn dành cho nhiều người, thường được tổ chức để kỷ niệm một dịp đặc biệt hoặc vinh danh một cá nhân cụ thể

"The city hosted a lavish banquet for the visiting diplomats."

Thành phố đã tổ chức một bữa tiệc chiêu đãi xa hoa cho các nhà ngoại giao đến thăm.

Ngoại động từchiêu đãi
[~ someone]

Tiếp đãi ai đó hoặc một nhóm người bằng một bữa tiệc thịnh soạn

Hiệp hội đã quyết định chiêu đãi vị chủ tịch sắp nghỉ hưu tại đại sảnh.

bữa tiệc thịnh soạn

Một bữa tiệc xa hoa hoặc một bàn ăn đầy ắp các món ăn phong phú

Chiếc bàn là một bữa tiệc thịnh soạn với các loại trái cây ngoại nhập và thịt nướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error