D
Dicread
HomeDictionaryAamiability

amiability

sự hòa nhã / tính dễ gần
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự hòa nhã

Phẩm chất có phong thái thân thiện và dễ mến

"Her natural amiability made her popular with all her colleagues."

Sự hòa nhã tự nhiên khiến cô ấy được lòng tất cả đồng nghiệp.

tính dễ gần

Khuynh hướng thích giao tiếp và dễ chịu khi tương tác với người khác

Tính dễ gần chân thành của chủ nhà đảm bảo rằng mọi vị khách đều cảm thấy được chào đón tại bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error