D
Dicread
HomeDictionaryEextrovert

extrovert

người hướng ngoại / hướng ngoại
Danh từTính từ
Số nhiều: extroverts

extrovert mô tmt kiu tính cách đặc trưng bi shướng ra bên ngoài, nơi mt cá nhân tìm thy năng lượng và shưng phn thông qua vic tương tác vi mi người và môi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "hướng ngoi". Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca extrovert không chỉ đơn thun là sttin hay khnăng giao tiếp tt, mà là ngun tái to năng lượng. Mt người extrovert cm thy mt mi khimt mình quá lâu và cm thy được "sc pin" khitrong đám đông. Điu này đối lp hoàn toàn vi introvert (người hướng ni), nhng người np năng lượng thông qua stĩnh lng và suy ngm cá nhân. Mt sai lm phbiến là đánh đồng extrovert vi sự ồn ào hoc thiếu sâu sc. Thc tế, mt người hướng ngoi vn có thlà người lng nghe gii, nhưng họ ưu tiên vic xlý thông tin thông qua tho lun và tương tác trc tiếp thay vì suy nghĩ độc lp. Ví dụ đúng: She is a true extrovert; she loves hosting large parties. (Cô ấy là mt người hướng ngoi thc thụ; cô ấy thích tchc nhng ba tic ln.) Phân bit: Đừng nhm ln extrovert vi sociable (hòa đồng). Mt người sociable có thlà mt introvert nhưng đã hc được knăng giao tiếp xã hi, trong khi extrovert mô tbn cht tâm lý ct lõi. Cách sdng trong câu Tnày có thể được sdng linh hot như mt danh từ để chngười hoc mt tính từ để mô ttính cách. Danh từ: As an extrovert, he finds it easy to start conversations with strangers. (Là mt người hướng ngoi, anhy thy vic bt chuyn vi người lrt ddàng.) Tính từ: Her extrovert personality makes her a natural leader in team projects. (Tính cách hướng ngoi khiến cô ấy trthành mt nhà lãnh đạo tnhiên trong các dự án nhóm.)

Ý nghĩa

Danh từngười hướng ngoại

Một người cởi mở và thích dành thời gian với những người khác

"She is a natural extrovert who thrives in large social gatherings."

Cô ấy là một người hướng ngoại tự nhiên, người luôn phát triển mạnh mẽ trong các cuộc tụ họp xã hội lớn.

Tính từhướng ngoại

Được đặc trưng bởi tính cách cởi mở và có xu hướng tập trung vào các tương tác xã hội bên ngoài

"He has a very extrovert approach to networking and business development."

Anh ấy có một cách tiếp cận rất hướng ngoại trong việc thiết lập mạng lưới quan hệ và phát triển kinh doanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error