D
Dicread
HomeDictionarySsport

sport

thể thao / diện / chơi thể thao
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sportsPhân từ 2: sportedV-ing: sporting

sport thường được hiu là mt hot động thcht đòi hi knăng và tính cnh tranh. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit tinh tế gia sport và game. Trong khi game có thlà bt khot động gii trí nào có quy tc (như cvua hay trò chơi đin tử), thì sport nhn mnh vào yếu tvn động cơ thvà srèn luyn thcht. Ví dụ, bóng đá là mt sport, nhưng mt ván bài thì chlà mt game.

Sc thái sdng đặc bit

Ngoài nghĩa phbiến vththao, sport còn được dùng như mt động tvi nghĩa là "din" hoc "trưng bày" mt món đồ nào đó mt cách thào. Đây là cách dùng mang tính hìnhnh, gi lên sttin và mun thu hút schú ý ca người khác đối vi vt đang mc hoc đeo trên người.

Đúng: She is sporting a new diamond ring (Cô ấy đang din mt chiếc nhn kim cương mi).
Sai: Sdng sport trong ngcnh mc qun áo bình thường mà không có ý định khoe hay làm ni bt món đồ đó.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Khi nói vvic tham gia các hot động thcht, tiếng Anh phân bit rõ động từ đi kèm. Chúng ta sdng play cho các môn ththao có tính đối kháng, có bóng hoc thi đấu theo đội (như play football, play tennis). Ngược li, đối vi các hot động mang tính cá nhân hoc rèn luyn sc bn, chúng ta thường dùng do (như do gymnastics, do yoga).

Cm tplay sport (chơi ththao) được dùng để chhành động tham gia chung vào các hot động thcht, trong khi danh tsport khi đứng mt mình thường ám chhthng các môn ththao nói chung.

Countable when referring to a specific game or athletic discipline like tennis or soccer. Uncountable when referring to the general concept of athletic activity and competition.

Ý nghĩa

Danh từthể thao

Một hoạt động thể chất đòi hỏi kỹ năng hoặc khả năng, thường mang tính cạnh tranh

He plays several different sports.

Anh ấy chơi một vài môn thể thao khác nhau.

Ngoại động từdiện
[~ someone]

Mặc hoặc trưng bày thứ gì đó một cách nổi bật và đầy tự hào

She was sporting a new diamond ring.

Cô ấy đang diện một chiếc nhẫn kim cương mới.

Nội động từchơi thể thao

Tham gia vào các hoạt động thể chất

He likes to sport during the summer months.

Anh ấy thích chơi thể thao trong những tháng mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error